D
Dicread
HomeDictionarySshard

shard

mảnh vỡ / mảnh gốm / phân đoạn dữ liệu / phân mảnh
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: shardsQuá khứ: shardedPhân từ 2: shardedV-ing: sharding

shard mang sc thái mô tmt mnh vcó đặc đim sc nhn, thường gây nguy him hoc có giá trkho cổ. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường gi lên hìnhnh nhng mnh thy tinh hoc gm vvn sau mt va chm mnh. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ shard vi fragment. Trong khi fragment là mt thut ngchung cho bt kmnh vnào (có thtù hoc nhn), thì shard nhn mnh vào độ sc và cht liu cng, giòn. Skhác bit trong ngcnh sdng Ngcnh vt lý: Dùng để chnhng mnh vnguy him. Ví dụ: a shard of glass (mt mnh vthy tinh). Nếu bn dùng fragment, ý nghĩa strung lp hơn, không nht thiết là sc nhn. Ngcnh kho cổ: shard được dùng chuyên bit cho các mnh gm hoc đá cổ được tìm thy khi khai qut. Trong trường hp này, nó không mang nghĩa nguy him mà mang giá trlch sử. Ngcnh công nghthông tin: Đây là mt thut ngkthut hin đại. shard (phân đon dliu) không còn nghĩa là "vỡ" mà là vic chia nhmt cơ sdliu khng lthành các phn nhhơn để tăng hiu sut xlý. Hành động này được gi là sharding (phân mnh). Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người Vit thường dch cshard và fragment là "mnh vỡ", nhưng trong tiếng Anh, vic chn tsai có thlàm thay đổi cm giác ca câu. Sai: The vase broke into many fragments. (Câu này đúng ngpháp nhưng không làm ni bt được ssc nhn ca gm vỡ). ✅ Đúng: The vase broke into many shards. (Nhn mnh rng nhng mnh vnày sc và có thgây đứt tay). Vmt ngpháp, shard là danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từmảnh vỡ

một mảnh sắc nhọn của vật liệu cứng bị vỡ, thường là thủy tinh, gốm hoặc đồ sành

"She accidentally stepped on a shard of broken glass."

Cô ấy vô tình giẫm phải một mảnh vỡ của thủy tinh.

Danh từmảnh gốm

một mảnh gốm hoặc đá được tìm thấy trong quá trình khai quật khảo cổ

"The museum displayed several shards from the Roman era."

Bảo tàng trưng bày một vài mảnh gốm từ thời La Mã.

Danh từphân đoạn dữ liệu

một phần nhỏ dữ liệu thuộc một cơ sở dữ liệu lớn hơn được phân phối trên nhiều máy chủ

"The database administrator added a new shard to improve query performance."

Hệ thống tối ưu hóa hiệu suất bằng cách lưu trữ mỗi phân đoạn dữ liệu trên một nút khác nhau.

Ngoại động từphân mảnh
[~ something]

chia một cơ sở dữ liệu thành các phần nhỏ hơn, dễ quản lý hơn gọi là các phân đoạn

Các kỹ sư quyết định phân mảnh cơ sở dữ liệu để xử lý sự gia tăng lưu lượng truy cập.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error