D
Dicread
HomeDictionaryIincomplete

incomplete

không đầy đủ / chưa hoàn tất
Tính từ
So sánh hơn: more incompleteSo sánh nhất: most incomplete

incomplete mô ttrng thái thiếu ht mt hoc nhiu thành phn cn thiết để đạt được shoàn chnh, trn vn hoc kết thúc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "chưa hoàn thành", "thiếu" hoc "không đầy đủ".

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim mu cht ca incomplete là snhn mnh vào khong trng hoc phn còn thiếu. Khi nói vmt công vic hay dự án, nó mang nghĩa là quá trình thc hin vn đang din ra và chưa đi đến hi kết. Khi nói vmt bsưu tp hoc mt hsơ, nó ám chvic thiếu các chi tiết hoc tài liu bt buc.

Cn phân bit incomplete vi unfinished. Trong khi unfinished thường dùng cho nhng vic chưa làm xong (như mt bc tranh chưa vhết), thì incomplete mang nghĩa rng hơn, bao hàm cvic thiếu các thành phn cu thành (như mt bhsơ thiếu chký).

Ví dụ: an incomplete application (mt đơn đăng ký thiếu thông tin) khác vi an unfinished application (mt đơn đăng ký đang viết dở).

Lưu ý vcách dùng

Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit trong các ngcnh chuyên môn. Ví dụ, trong toán hc hoc logic, incomplete không đơn thun là "chưa xong" mà là "không đầy đủ" (như trong hthng tiên đề).

Đúng: The report is incomplete (Bn báo cáo này còn thiếu thông tin/chưa đầy đủ).
Sai: Sdng incomplete để mô tmt người không hoàn ho vtính cách; trong trường hp đó, hãy dùng imperfect.

Vmt ngpháp, incomplete chyếu đóng vai trò là mt tính từ để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từkhông đầy đủ

Không có tất cả các bộ phận cần thiết hoặc phù hợp

The puzzle remained incomplete because one piece was missing.

Câu đố vẫn chưa hoàn thành vì thiếu một mảnh ghép.

Tính từchưa hoàn tất

Chưa kết thúc hoặc chưa được phát triển đầy đủ

The police report was incomplete, leaving several key questions unanswered.

Bản báo cáo của cảnh sát chưa hoàn tất, khiến một vài câu hỏi then chốt không được trả lời.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error