unfinished
dang dở / mộc / chưa hoàn thiện
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từdang dở
Không được hoàn thành hoặc không được đưa đến hồi kết
"The project remains unfinished due to a lack of funding."
Tác giả đã để cuốn tiểu thuyết dang dở sau cái chết đột ngột của mình.
Tính từmộc
Không được đánh bóng, làm nhẵn hoặc phủ lớp bảo vệ như vecni hay sơn
"The table was made of unfinished pine."
Chiếc bàn được làm từ gỗ thông mộc tuyệt đẹp.
chưa hoàn thiện
Chưa đạt đến trạng thái hoàn tất hoặc mức độ trưởng thành trong quá trình phát triển
Dự án vẫn chưa hoàn thiện bất chấp nhiều năm cấp vốn và nỗ lực.