D
Dicread
HomeDictionaryUunfinished

unfinished

dang dở / mộc / chưa hoàn thiện
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từdang dở

Không được hoàn thành hoặc không được đưa đến hồi kết

"The project remains unfinished due to a lack of funding."

Tác giả đã để cuốn tiểu thuyết dang dở sau cái chết đột ngột của mình.

Tính từmộc

Không được đánh bóng, làm nhẵn hoặc phủ lớp bảo vệ như vecni hay sơn

"The table was made of unfinished pine."

Chiếc bàn được làm từ gỗ thông mộc tuyệt đẹp.

chưa hoàn thiện

Chưa đạt đến trạng thái hoàn tất hoặc mức độ trưởng thành trong quá trình phát triển

Dự án vẫn chưa hoàn thiện bất chấp nhiều năm cấp vốn và nỗ lực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error