D
Dicread
HomeDictionaryWwholeness

wholeness

sự toàn vẹn
[U] Không đếm được

Thut ngnày truyn ti cm giác vshp nht trong tâm hn hoc tâm lý, thường gi mmt trng thái hài hòa nơi mi phn ri rc ca mt con người hoc mt hthng được thng nht li vi nhau. wholeness mang hàm ý tích cc và toàn din, thường xut hin trong các bi cnh triết hc, trliu hoc nghthut để mô tcm giác vstrn vn, thay vì chỉ đơn thun là trng thái không bhư hi.

Used to describe an abstract state of being or a quality of existence that cannot be partitioned into individual units.

Ý nghĩa

Danh từsự toàn vẹn

Trạng thái không bị phá vỡ, đầy đủ hoặc không bị chia cắt

"The artist sought to capture the wholeness of the landscape."

Người nghệ sĩ cố gắng nắm bắt sự toàn vẹn của phong cảnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error