D
Dicread
HomeDictionaryIill-omened

ill-omened

điềm xấu
Tính từ

ill-omened mang sc thái u ám và nng nề, dùng để mô tmt svt, svic hoc du hiu mà người ta tin rng sdn đến mt kết cc không may mn hoc tai ha. Tnày không chỉ đơn thun là "xui xo" mà nhn mnh vào tính chtim báo" — tc là mt du hiu cnh báo trước vmt điu ti tsp xy ra.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, cn phân bit ill-omened vi các ttương tnhư unlucky hay ominous:

unlucky: Chsthiếu may mn mt cách ngu nhiên hoc trng thái không may (ví dụ: mt ngày xui xo). Trong khi đó, ill-omened mang tính định mnh và dbáo cao hơn.
ominous: Thường mô tcm giác đe da hoc mt bu không khí đáng sợ (ví dụ: nhng đám mây đen ominous). ill-omened tp trung cthvào vic coi mt skin là "đim xu" theo quan nim tâm linh hoc nim tin truyn thng.

Ví dụ: Mt con mèo đen đi ngang qua đường có thể được coi là ill-omened (mang đim xu) theo mê tín, nhưng mt tiếng sm vang lên gia tri quang thì thường được mô tlà ominous (đáng ngi).

Lưu ý khi sdng

Vì đây là mt tính tmang tính mô tcao và hơi trang trng, ill-omened thường xut hin trong văn chương, truyn khoc khi tho lun vcác nim tin siêu nhiên. Trong giao tiếp hng ngày, người bn ngcó xu hướng dùng các cm từ đơn gin hơn như a bad sign (mt du hiu xu).

Không nên dùng ill-omened để nói vnhng ri ro thông thường trong kinh doanh hay đời sng (ví dụ: không nói "mt khon đầu tư ill-omened").
Hãy dùng khi mun nhn mnh vào yếu ttâm linh hoc dcm vtai ương (ví dụ: an ill-omened start to the journeymt skhi đầu mang đim xu cho chuyến hành trình).

Vmt ngpháp, tnày đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ, thường đứng trước danh từ để to nên mt cm danh tchỉ định về đim báo.

Ý nghĩa

Tính từđiềm xấu

Cho thấy một sự kiện tồi tệ có khả năng sẽ xảy ra trong tương lai

The sudden silence of the birds felt ill-omened.

Sự im lặng đột ngột của những con chim mang lại cảm giác như một điềm xấu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error