D
Dicread
HomeDictionaryHherald

herald

báo hiệu / người đưa tin
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: heraldsQuá khứ: heraldedPhân từ 2: heraldedV-ing: heralding

herald mang sc thái trang trng và thường gi lên cm giác vmt skin quan trng, mang tính bước ngot hoc có tmnh hưởng ln. Khi đóng vai trò là động từ, nó không chỉ đơn thun là thông báo mà còn mang hàm ý dbáo vmt điu gì đó sp xy ra, thường là mt sthay đổi ln hoc mt knguyên mi. Ví dụ, thay vì dùng announce (thông báo) cho nhng vic đời thường, herald được dùng khi mt hin tượng tnhiên hoc mt skin chính trbáo hiu mt giai đon mi.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, cn phân bit herald vi các ttương tnhư announce hay signal:

herald: Mang tính cht long trng, thường gn lin vi nhng điu tích cc hoc nhng thay đổi mang tính lch sử. Ví dụ: The blooming of cherry blossoms heralds the arrival of spring (Hoa anh đào nrbáo hiu mùa xuân đã đến).
announce: Là ttrung tính, dùng cho bt kthông báo chính thc nào, tvic thông báo gitàu chy đến thông báo kết hôn.
signal: Thường nhn mnh vào mt du hiu cthể, mang tính kthut hoc hành động cthể để ra hiu cho ai đó biết điu gì đang xy ra.

Lưu ý vvai trò tloi

Khi là danh từ, herald chmt người đưa tin chính thc trong bi cnh cxưa hoc trang trng. Người hc cn tránh nhm ln vi các thin đại như messenger (người đưa tin/người chuyn phát) vn mang nghĩa phthông và đời thường hơn. Trong khi messenger có thlà bt kai chuyn mt mu tin, thì herald thường là người đại din cho mt vvua hoc mt tchc quyn lc để loan báo tin tc quan trng.

The delivery man is a herald (Sai vì người giao hàng không thlà mt sgitrang trng).
The royal herald announced the coronation (Đúng vì đây là người đưa tin chính thc ca hoàng gia thông báo vlễ đăng quang).

Countable when referring to the person acting as a messenger (a royal herald).

Ý nghĩa

Ngoại động từbáo hiệu
[~ something]

Ra dấu hiệu cho sự xuất hiện của một điều gì đó hoặc thông báo điều đó một cách chính thức

The blooming crocuses herald the arrival of spring.

Những bông hoa crocus nở rộ báo hiệu mùa xuân đã đến.

Danh từngười đưa tin

Một sứ giả chính thức mang theo tin tức

The herald arrived with a scroll from the capital.

Người đưa tin đã đến cùng với một cuộn giấy từ thủ đô.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error