D
Dicread
HomeDictionaryJjinx

jinx

điềm gở / lời nguyền / ám
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: jinxesQuá khứ: jinxedPhân từ 2: jinxedV-ing: jinxing

jinx mang sc thái tâm linh hoc nim tin dân gian vsxui xo, thường được dùng trong các tình hung đời thường hơn là trong văn cnh trang trng. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chmt người hoc vt được coi là "đim gở", mang li vn ri cho nhng người xung quanh. Khi là động từ, jinx mô thành động vô tình gây ra điu không may, đặc bit là khi ai đó quá ttin hoc khng định chc chn vmt kết qutt đẹp trước khi nó thc sxy ra, dn đến kết qungược li.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ jinx vi curse. Trong khi curse thường là mt "li nguyn" có chủ đích, mang tính hn hc hoc sdng ma thut đen để gây hi, thì jinx thường mang tính ngu nhiên, vô thc hoc là mt nim tin mê tín nhnhàng. Ví dụ, mt li nguyn curse có thkéo dài nhiu thế hệ, nhưng mt đim gjinx có thchxy ra trong mt trn bóng đá hoc mt bui phng vn.

curse: Mt li nguyn độc ác, có chủ đích (ví dụ: li nguyn ca phù thy).
jinx: Mt sxui xo vô tình hoc do mê tín (ví dụ: nói rng "chúng ta chc chn thng" và sau đó li thua).

Lưu ý vcách sdng trong tiếng Vit

Trong tiếng Vit, jinx có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh. Khi nói vmt người, ta dùngim gở". Khi nói vhành động gây xui xo, tlóngm quẻ" là la chn tnhiên và chính xác nht để truyn ti sc thái ca jinx.

Đúng: Don't jinx it! (Đừng ám quchứ!)
Sai: Sdng curse trong trường hp này skhiến câu văn trnên quá nng nề, ging như bn đang bai đó nguyn ra bng ma thut.

Đặc đim ngpháp

jinx va là danh từ đếm được va là động tngoi động từ. Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi tân nglà svic hoc con người bgây xui xo.

Ý nghĩa

Danh từđiềm gở

Một người hoặc một vật được tin là mang lại điều không may cho người khác

He is a real jinx; every time he comes to the game, we lose.

Anh ta đúng là một điềm gở; mỗi khi anh ta đến xem trận đấu, chúng tôi đều thua.

Danh từlời nguyền

Một câu thần chú ma thuật hoặc một lời nguyền nhằm mang lại vận rủi cho ai đó

The witch cast a jinx on the village to ensure the crops would fail.

Phù thủy đã niệm một lời nguyền lên ngôi làng để đảm bảo mùa màng sẽ thất bát.

Ngoại động từám
[~ someone][~ something]

Mang lại điều không may cho ai đó hoặc điều gì đó, thường là do nói quá tự tin về một kết quả tích cực

I do not want to jinx it by saying we have already won the match.

Tôi không muốn ám quẻ bằng cách nói rằng chúng ta đã thắng trận đấu này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error