D
Dicread
HomeDictionarySsuperstition

superstition

sự mê tín
Danh từ
Số nhiều: superstitions

superstition thường được hiu là smê tín, ám chnhng nim tin không da trên lý trí, khoa hc hay bng chng thc tế mà da trên ni shãi hoc hy vng vào nhng điu siêu nhiên. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, tùy thuc vào vic nó mô tmt thói quen dân gian vô hi hay mt nim tin mù quáng gây hi.

Ý nghĩa

Danh từsự mê tín

Một niềm tin hoặc thực hành bắt nguồn từ sự thiếu hiểu biết, nỗi sợ hãi về những điều không xác định, niềm tin vào ma thuật hoặc sự ngẫu nhiên, hoặc một quan niệm sai lầm về nguyên nhân và kết quả

"Many people hold a superstition that breaking a mirror brings seven years of bad luck."

Nhiều người tin vào điều mê tín rằng làm vỡ gương sẽ mang lại bảy năm xui xẻo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error