D
Dicread
HomeDictionaryHharbinger

harbinger

điềm báo / người báo trước
Danh từ
Số nhiều: harbingers

harbinger mang sc thái trang trng và thường được dùng để chmt du hiu, mt svt hoc mt skin báo trước điu gì đó sp xy ra trong tương lai. Đim đặc trưng ca tnày là nó không chỉ đơn thun là mt thông báo, mà là mtim báo" mang tính dbáo. Trong nhiu trường hp, harbinger thường gn lin vi nhng skin tiêu cc hoc đáng lo ngi, mc dù đôi khi nó cũng được dùng cho nhng điu tích cc. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi omen, harbinger thiên vmt du hiu thc tế, hu hình hoc mt skin cthể (như tiếng chim hót báo hiu mùa xuân), trong khi omen thường mang tính tâm linh, siêu nhiên hoc mang đậm màu sc định mnh. Đối vi precursor, tnày nhn mnh vào trình tthi gian hoc sphát trin (cái có trước dn đến cái có sau), còn harbinger nhn mnh vào khnăng "cnh báo" hoc "ra hiu". Ví dụ: The first frost is a harbinger of winter (Đợt sương giá đầu tiên là đim báo ca mùa đông) — ở đây, sương giá là du hiu vt lý báo trước mt mùa. Ví dụ: The sudden drop in stock prices was a harbinger of the economic crash (Vic giá cphiếu gim đột ngt là đim báo cho cuc khng hong kinh tế). Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "đim báo", "du hiu báo trước" hoc "người đưa tin". Cn tránh nhm ln vi các tchsthông báo thông thường vì harbinger luôn hàm ý mt skết ni gia hin ti và mt skin ln hơn sp ti. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Danh từđiềm báo

Một người hoặc một vật thông báo hoặc ra hiệu cho sự xuất hiện của một điều khác, thường là điều gì đó quan trọng hoặc đáng lo ngại

"The first frost is often a harbinger of a long, harsh winter."

đợt sương giá đầu tiên thường là điềm báo cho một mùa đông dài và khắc nghiệt.

người báo trước

Một người đi trước để thông báo về sự đến nơi của một người khác hoặc để sắp xếp chỗ ở cho họ

Người báo trước của nhà vua đã đến làng hai ngày trước khi đoàn diễu hành hoàng gia tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error