D
Dicread
HomeDictionaryPpropitious

propitious

thuận lợi
Tính từ
So sánh hơn: more propitiousSo sánh nhất: most propitious

propitious mang sc thái trang trng, dùng để mô tmt thi đim, mt du hiu hoc mt hoàn cnh ha hn mang li kết qutt đẹp hoc thành công. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thun li", nhưng nó không chỉ đơn thun là sddàng mà còn hàm ý mt sự "gp thi" hoc có đim báo tt lành.

Ý nghĩa

Tính từthuận lợi

Mang lại hoặc biểu thị cơ hội thành công cao; có lợi

The sunny weather provided a propitious start to the outdoor wedding ceremony.

Thời tiết nắng ráo đã tạo ra một khởi đầu thuận lợi cho lễ cưới ngoài trời.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error