D
Dicread
HomeDictionaryPpromising

promising

đầy hứa hẹn
Tính từ

promising được sdng để mô tmt người hoc mt svt có nhng đặc đim, du hiu cho thy khnăng thành công hoc đạt được kết qutt đẹp trong tương lai. Tnày mang sc thái tích cc, thhin skvng và lc quan. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Vit, promising thường được dch là "đầy ha hn" hoc "trin vng". Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi thopeful. Trong khi hopeful thiên vcm xúc hy vng ca mt cá nhân (ví dụ: "tôi hy vng"), thì promising tp trung vào nhng bng chng khách quan hoc tim năng thc tế mà người khác nhìn thy ở đối tượng đó. promising: Tp trung vào tim năng khách quan (ví dụ: a promising student - mt hc sinh có năng lc, dthành công). hopeful: Tp trung vào trng thái tâm lý hy vng (ví dụ: a hopeful candidate - mtng viên đang hy vng mình strúng tuyn). Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các bi cnh đánh giá năng lc, dbáo kinh tế hoc nhn xét vmt khi đầu thun li. Đúng: The initial results of the experiment are very promising. (Kết quban đầu ca thí nghim rt khquan/đầy ha hn). Sai: Sdng promising để nói vmt li ha cthể. Nếu ai đó ha slàm gì, hãy dùng promised (quá khca promise), không dùng promising vì promising không có nghĩa là "đang ha". Đặc đim ngpháp promising đóng vai trò là mt tính từ. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau các động tni như be, seem, look.

Ý nghĩa

Tính từđầy hứa hẹn
[[]][promising]

Cho thấy những dấu hiệu của sự thành công hoặc xuất sắc trong tương lai

Nhạc sĩ piano trẻ là một tài năng đầy hứa hẹn trong thế giới nhạc cổ điển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error