D
Dicread
HomeDictionaryPpredict

predict

dự báo
Ngoại động từ
Quá khứ: predictedPhân từ 2: predictedV-ing: predicting

predict được sdng khi mun nói vvic đưa ra mt tuyên bhoc ước tính về điu gì đó sxy ra trong tương lai. Đim mu cht ca tnày là sda trên dliu, bng chng, kinh nghim hoc các mô hình phân tích để đưa ra kết lun. Nó mang sc thái khách quan và có cơ skhoa hc hơn là chỉ đơn thun là đoán mò. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln predict vi forecast và prophesy. Mc dù cba đều dch sang tiếng Vit là "dbáo" hoc "tiên đoán", nhưng ngcnh sdng rt khác nhau: predict: Là tmang tính tng quát nht, dùng cho mi tình hung từ đời thường đến khoa hc. Ví dụ: predict the weather (dbáo thi tiết) hoc predict the outcome of a game (dự đoán kết qumt trn đấu). forecast: Thường được dùng trong bi cnh chuyên môn, đặc bit là kinh tế và khí tượng thy văn, nơi có stính toán chi tiết tcác chuyên gia. Ví dụ: economic forecast (dbáo kinh tế). prophesy: Mang sc thái tâm linh, tôn giáo hoc siêu nhiên, ging như li tiên tri. Ví dụ: prophesy the end of the world (tiên tri vngày tn thế). Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "đoán" cho cnhng vic không có căn cứ. Tuy nhiên, khi dùng predict, hãy nhrng người nói đang ngụ ý có mt ssuy lun logic đằng sau đó. Đúng: Based on current trends, we can predict a rise in prices. (Da trên xu hướng hin ti, chúng ta có thdbáo giá cstăng.) Sai: Sdng predict cho mt hành động hoàn toàn ngu nhiên như tung đồng xu mà không có cơ sphân tích nào. Vmt ngpháp, predict là mt ngoi động từ, theo sau nó thường là mt danh thoc mt mnh đề bt đầu bng that.

Ý nghĩa

Ngoại động từdự báo
[~ something][~ that clause]

Tuyên bố hoặc ước tính rằng một sự kiện cụ thể sẽ xảy ra trong tương lai dựa trên sự quan sát, kinh nghiệm hoặc tính toán khoa học

"Economists predict that inflation will fall by next year."

Các nhà kinh tế dự báo rằng lạm phát sẽ giảm vào năm tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error