D
Dicread
HomeDictionaryHhex

hex

yểm bùa / lời nguyền
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hexesQuá khứ: hexedPhân từ 2: hexedV-ing: hexing

hex mang sc thái tâm linh và ma thut, thường dùng để chhành động dùng phép thut gây hi hoc to ra vn ri cho người khác. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "ym bùa" (hành động) hoc "li nguyn" (kết quả). Khác vi curse vn mang nghĩa rng hơn và có thdùng trong cngcnh tôn giáo hoc đời thường (như li chi thề), hex nhn mnh vào yếu tnghi lma thut hoc nim tin vào các thế lc siêu nhiên cthể để gây ra sxui xo.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi curse, hex thường gi lên hìnhnh ca nhng phù thy hoc nhng người thc hin các nghi thc bí mt. Trong khi curse có thlà mt li nói tc thi trong lúc gin dữ, hex thường hàm ý mt schun bhoc mt hành động có chủ đích nhm "khóa" vn may ca đối phương.

curse: Có thlà mt li nguyn truyn kiếp hoc đơn gin là mt câu chi thề (ví dụ: curse the day I met him).
hex: Tp trung vào vic thi trin bùa chú để gây hi (ví dụ: to put a hex on someone).

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa đen vma thut và cách dùngn dụ. Trong đời thường, khi ai đó nói hbhexed, hcó thkhông thc stin vào phù thy mà chỉ đang cm thy mi thxung quanh mình đột ngt trnên ti tmt cách khó hiu.

Đúng: The witch was accused of putting a hex on the village (Phù thy bcáo buc là đã ym bùa ngôi làng).
Sai: Không nên dùng hex để chnhng li chi ththông thường trong giao tiếp hàng ngày; trong trường hp đó, hãy sdng curse hoc swear.

Đặc đim ngpháp

hex va là danh tva là động từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi gii ton để chỉ đối tượng btác động. Khi là danh từ, nó thường xut hin trong cu trúc put a hex on someone/something (đặt mt li nguyn lên ai đó/cái gì đó).

Countable when referring to a single specific spell cast on a person. Uncountable when referring to the general practice of using magic for harm.

Ý nghĩa

Ngoại động từyểm bùa
[~ someone]

Thi triển một câu thần chú ma thuật lên ai đó để mang lại vận rủi hoặc gây hại

The vengeful spirit decided to hex the villagers.

Linh hồn thù hận đã quyết định yểm bùa những dân làng.

Danh từlời nguyền

Một câu thần chú ma thuật hoặc một lời nguyền nhằm gây ra sự bất hạnh

The old woman was accused of placing a hex on the livestock.

Người đàn bà già bị cáo buộc là đã đặt một lời nguyền lên đàn gia súc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error