D
Dicread
HomeDictionaryBbaleful

baleful

hằn học / độc hại
Tính từ

baleful mang mt sc thái nng nvà u ám, thường được dùng để mô tmt điu gì đó không chgây hi mà còn mang theo ý định độc ác hoc đim báo vsri ro. Khi dùng để mô tả ánh mt hoc vmt, nó gi lên shn hc, đầy thù hn và đe da. Khi dùng để mô tmt svt hoc hin tượng, nó nhn mnh tính cht độc hi hoc khnăng gây ra thm ha.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit baleful vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

malevolent: Tp trung vào ý mun gây hi hoc ác tâm ca mt người. Trong khi đó, baleful nhn mnh vào biu hin ra bên ngoài (như ánh mt) hoc tác động thc tế gây nguy him.
sinister: Gi cm giác đáng sợ, ám mui hoc có điu gì đó khôngn đang din ra. baleful mang tính trc din và đe da rõ ràng hơn là sbí ẩn ca sinister.
harmful: Đây là mt ttrung tính, chỉ đơn thun là gây hi (ví dụ: khói thuc lá là harmful). baleful mang sc thái cm xúc mnh hơn, thường gn lin vi sự độc ác hoc đim gở.

Cách dùng và ví dthc tế

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà baleful sẽ được dch khác nhau để đảm bo stnhiên:

Khi mô tthái độ/ánh mt: Dùng "hn hc" hoc "độc địa".
Ví dụ: a baleful glare (mt cái nhìn hn hc).

Khi mô ttác động/tính cht: Dùng "độc hi" hoc "tai ương".
Ví dụ: the baleful influence of the poison (ảnh hưởng độc hi ca độc tố).

Lưu ý vngpháp

baleful là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Tnày không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht phbiến trong giao tiếp hàng ngày vì bn cht ca nó là mô tmt trng thái cc đoan.

Ý nghĩa

Tính từhằn học

Đe dọa gây hại, nguy hiểm hoặc độc ác

He gave me a baleful look that suggested he was planning revenge.

Anh ta nhìn tôi với ánh mắt hằn học như thể đang lên kế hoạch trả thù.

Tính từđộc hại

Có tác động gây hại hoặc mang tính hủy hoại

The baleful influence of the toxin slowly degraded the cellular structure of the organ.

Ảnh hưởng độc hại của độc tố đã dần làm suy thoái cấu trúc tế bào của cơ quan này.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error