D
Dicread
HomeDictionaryCclairvoyance

clairvoyance

khả năng thấu thị
Danh từ

clairvoyance mô tmt khnăng siêu nhiên, cthlà vic thu thp thông tin vmt đối tượng, mt skin hoc mt địa đim mà không cn thông qua năm giác quan thông thường. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khnăng thu thị" hoc "ngoi cm". Đim mu cht ca clairvoyance là sự "nhìn thy" (vision) mang tính tâm linh, khác vi vic dự đoán da trên logic hay phân tích dliu.

Ý nghĩa

Danh từkhả năng thấu thị

Khả năng được cho là có thể nhận biết các sự kiện trong tương lai hoặc vượt ra ngoài sự tiếp xúc giác quan thông thường

The psychic claimed to have clairvoyance, allowing her to see events occurring miles away.

Nhà ngoại cảm tuyên bố mình có khả năng thấu thị, cho phép bà nhìn thấy những sự kiện đang diễn ra cách xa hàng dặm.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error