D
Dicread
HomeDictionaryIinauspicious

inauspicious

không thuận lợi

/ˌɪnɔːˈspɪʃəs/

Tính từ

inauspicious mang sc thái trang trng, dùng để mô tmt du hiu, skin hoc thi đim khi đầu gi lên cm giác vsxui xo hoc dbáo mt kết qukhông tt đẹp trong tương lai. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không thun li" hoc "không may mn", nhưng nó nhn mnh vào tính chtim báo" nhiu hơn là chỉ đơn thun là skhó khăn vmt vt cht hay kthut. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit inauspicious vi unfortunate và unlucky. Trong khi unfortunate và unlucky mô tmt svic không may đã xy ra hoc mt trng thái kém may mn chung, thì inauspicious tp trung vào nhng du hiu báo trước (omens). Ví dụ, mt vtai nn là unfortunate, nhưng mt con mèo đen đi ngang qua đường trước khi đi thi có thể được coi là inauspicious. It was an inauspicious accident. (Sai vì tai nn là svic đã xy ra, không phi là đim báo). The dark clouds were an inauspicious sign for the outdoor wedding. (Đúng vì mây đen là du hiu dbáo điu không hay). Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn văn hc, báo cáo chính thc hoc khi nói vcác nghi lễ, skhi đầu ca mt dự án hoc mt mi quan hệ. Nó to ra mt bu không khí u ám hoc lo âu vtương lai. An inauspicious start: Mt khi đầu không thun li (gi ý rng toàn bquá trình sau đó sgp trc trc). Inauspicious timing: Thi đim không thích hp (mang tính cht tâm linh hoc vn hn hơn là chỉ đơn gin là sai gigic). Vmt ngpháp, inauspicious là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkhông thuận lợi

Không có lợi cho sự thành công; gợi ý rằng các sự kiện trong tương lai sẽ bất lợi hoặc không may mắn

"The cold rain and grey skies provided an inauspicious start to their wedding day."

Cơn mưa lạnh và bầu trời xám xịt đã tạo nên một khởi đầu không thuận lợi cho ngày cưới của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error