D
Dicread
HomeDictionaryUunfortunate

unfortunate

không may / đáng tiếc / bất hạnh
Tính từ
So sánh hơn: more unfortunateSo sánh nhất: most unfortunate

unfortunate là mt từ đa nghĩa, được sdng để mô tnhng tình hung hoc con người gp điu không may. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tsnui tiếc nhnhàng đến scm thông sâu sc đối vi ni đau ca người khác.

Ý nghĩa

Tính từkhông may

Có hoặc mang lại vận rủi; không may mắn

It was unfortunate that the rain started just as the outdoor wedding began.

Thật không may khi cơn mưa bắt đầu ngay lúc lễ cưới ngoài trời diễn ra.

Tính từđáng tiếc

Đáng tiếc, không phù hợp hoặc bất tiện

The politician made an unfortunate comment that offended many voters.

Vị chính trị gia đã đưa ra một bình luận đáng tiếc khiến nhiều cử tri phật lòng.

Tính từbất hạnh

Đáng thương; khốn khổ

The charity provides shelter and food for the most unfortunate members of society.

Hội từ thiện cung cấp nơi ở và thực phẩm cho những thành viên bất hạnh nhất trong xã hội.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error