D
Dicread
HomeDictionaryCcrow

crow

con quạ / gáy / khoe khoang
Danh từNội động từ
Số nhiều: crowsQuá khứ: crowedPhân từ 2: crowedV-ing: crowing

crow mang ba lp nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy thuc vào vai trò ngpháp, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong ngcnh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, crow chcon quạ. Trong văn hóa phương Tây, hìnhnh con quthường gn lin vi sthông minh nhưng cũng thường mang đim báo không may mn hoc su ám.

Khi là động từ, crow có hai hướng nghĩa chính. Đầu tiên là mô tả âm thanh: tiếng gáy ca gà trng hoc tiếng kêu khàn đặc ca loài quạ. Thhai là nghĩa bóng, dùng để chhành động khoe khoang. Tuy nhiên, crow không đơn thun là thào vthành tu, mà nó mang sc thái tiêu cc, ám chsự đắc thng mt cách hm hĩnh, khiến người nghe cm thy khó chu hoc bcoi thường.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln crow (khoe khoang) vi boast hoc brag. Mc dù cba đều dch là khoe khoang, nhưng có skhác bit tinh tế:

boast: Có thmang nghĩa trung lp, đơn gin là nói về điu mình thào.
brag: Mang nghĩa tiêu cc hơn, nhn mnh vào vic ctình làm cho mình trông quan trng hơn thc tế.
crow: Mang sc thái "đắc thng", thường xy ra sau khi mt người giành chiến thng hoc khi đối phương tht bi. Nó ging như vic "cười nho" sthua cuc ca người khác hơn là chkhoe vbn thân.

Ví dụ:
Không nên dùng crow khi bn chỉ đơn gin mun nói mình thào vcon cái: I am crowing about my son's grades (Sai ngcnh).
Dùng crow khi ai đó hhê vì đối thbloi: He crowed over his rival's defeat (Anh ta khoe khoang/hhê trước tht bi ca đối thủ).

Lưu ý vngpháp

crow va là danh từ đếm được (snhiu là crows), va là động ttheo quy tc. Khi sdng vi nghĩa khoe khoang, động tnày thường đi kèm vi gii tover để chỉ đối tượng hoc svic mà người nói đang ly làm nim đắc thng.

Ý nghĩa

Danh từcon quạ

Một loài chim lớn màu đen thuộc họ quạ, nổi tiếng với trí thông minh và tiếng kêu khàn đặc

The crow perched on the fence and watched the pedestrians.

Con quạ đậu trên hàng rào và quan sát những người đi bộ.

Nội động từgáy
[~]

Phát ra âm thanh lớn và chói tai giống như tiếng quạ hoặc tiếng gà trống

The rooster began to crow at the first light of dawn.

Con gà trống bắt đầu gáy khi ánh bình minh vừa ló rạng.

Nội động từkhoe khoang
[~ over something][~ about something]

Thể hiện sự tự hào hoặc đắc thắng một cách thái quá khiến người khác cảm thấy khó chịu

He continued to crow over his victory long after the game had ended.

Anh ta tiếp tục khoe khoang về chiến thắng của mình rất lâu sau khi trận đấu kết thúc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error