crow
Ý nghĩa
Một loài chim lớn màu đen thuộc họ quạ, nổi tiếng với trí thông minh và tiếng kêu khàn đặc
"The crow perched on the fence and watched the pedestrians."
Con quạ đậu trên hàng rào và quan sát những người đi bộ.
Phát ra tiếng kêu lớn, trầm, thường dùng để chỉ âm thanh của một con gà trống vào lúc bình minh
"The rooster began to crow at the first light of dawn."
Con gà trống bắt đầu gáy ngay khi những tia sáng đầu tiên của bình minh xuất hiện.
Thể hiện sự tự hào hoặc đắc thắng lớn lao, thường theo cách gây khó chịu hoặc khoe khoang với người khác
"He continued to crow over his victory long after the game had ended."
Anh ấy không thể kiềm chế việc khoe khoang về chiến thắng của mình trong giải đấu cờ vua.
Tiếng kêu lớn và khàn của một con gà trống hoặc một con quạ
Tiếng gáy bất ngờ của con gà trống đã đánh thức cả trang trại.