D
Dicread
HomeDictionaryMmisstep

misstep

sai lầm / bước hụt / đi sai bước
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: misstepsQuá khứ: missteppedPhân từ 2: missteppedV-ing: misstepping

misstep mang nghĩa gc là mt bước đi sai, ht chân trong khi di chuyn hoc nhy múa. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để chmt sai lm trong phán đoán, hành động hoc cáchng xử, đặc bit là trong nhng tình hung đòi hi skhéo léo và tinh tế như chính trị, ngoi giao hoc quan hxã hi.

Skhác bit vsc thái

Khi nói vsai lm, misstep nhnhàng và mang tính chiến thut hơn so vi mistake. Trong khi mistake là mt tbao quát cho mi loi li sai, misstep gi lên hìnhnh ca mt "bước đi sai" trong mt quy trình hoc mt chui hành động. Nó thường ám chmt sai sót nhnhưng có thdn đến hu qunghiêm trng do làm hng nhp độ hoc làm mt lòng đối phương.

Ví dụ: Mt chính trgia có thmc mt misstep trong bài phát biu (mt tdùng sai, mt cchkhông phù hp) khiến công chúng phnng tiêu cc, dù ni dung tng thkhông sai.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch phù hp để không làm mt đi sc thái ca misstep:

Trong bi cnh vt lý: Dùng "bước ht", "sy chân".
Trong bi cnh hành vi/chiến lược: Dùng "sai lm", "đi sai nước", "sơ sut".

Tránh dch mt cách quá cng nhc là "bước đi sai" trong mi trường hp, vì điu này có thkhiến câu văn trnên thiếu tnhiên trong tiếng Vit khi nói vcác vn đề tru tượng như chính trhay kinh doanh.

Ý nghĩa

Danh từsai lầm

Một sai sót trong phán đoán hoặc một hành động sai trái, đặc biệt là hành động dẫn đến thất bại hoặc sự xấu hổ

The politician's verbal misstep during the debate cost him several percentage points in the polls.

Sai lầm trong lời nói của chính trị gia trong cuộc tranh luận đã khiến ông ấy mất đi vài điểm phần trăm trong các cuộc thăm dò.

Danh từbước hụt

Một bước đi vụng về hoặc không chuẩn xác, thường dẫn đến việc mất thăng bằng

He suffered a slight misstep on the stairs and nearly fell.

Anh ấy bị hụt một bước nhẹ trên cầu thang và suýt ngã.

Ngoại động từđi sai bước
[~ something]

Thực hiện sai một bước đi, đặc biệt là trong khi nhảy múa hoặc thi đấu thể thao

The ballerina misstepped the final sequence of the routine.

Nữ vũ công ba lê đã đi sai bước trong chuỗi động tác cuối cùng của bài diễn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error