D
Dicread
HomeDictionaryRraven

raven

con quạ đen / ăn ngấu nghiến
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: ravensQuá khứ: ravenedPhân từ 2: ravenedV-ing: ravening

raven thường bnhm ln vi crow vì chai đều là loài chim ln màu đen. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, raven (con quạ đen) có kích thước ln hơn, mdày hơn và tiếng kêu trm hơn so vi crow. Vmt biu tượng, raven thường gn lin vi nhng đim báo, shuyn bí hoc trí thông minh vượt tri trong văn hc và thn thoi, trong khi crow thường mang sc thái đời thường hơn.

Phân bit vi các ttương đồng

Khi dch sang tiếng Vit, craven và crow đều có thể được dch là "con quạ", nhưng để chính xác vmt sinh hc và ngcnh, người hc cn lưu ý:

raven: Dùng khi mun nhn mnh đến loài quln, mang tính biu tượng hoc xut hin trong các bi cnh u ám, kbí.
crow: Dùng cho loài qunhhơn, phbiến trong môi trường đô thị.

Ví dụ: Nếu bn đọc mt bài thơ ca Edgar Allan Poe, traven smang sc nng vsu su và định mnh, không ththay thế bng crow mà không làm mt đi sc thái nghthut.

Cách dùng mrng

Ngoài nghĩa danh tchloài chim, raven còn xut hin trong mt sthành nghoc mô tmàu sc. Khi dùng làm tính từ để mô tmàu sc (raven-haired), nó không chỉ đơn thun là màu đen mà là màu đen bóng, sâu thm và mượt mà như lông quạ.

Đúng: raven-haired (tóc đen bóng)
Sai: Sdng raven để chbt kloi chim màu đen nào không thuc hquln.

Ý nghĩa

Danh từcon quạ đen

Một loài chim lớn màu đen thuộc họ quạ, nổi tiếng với trí thông minh và tiếng kêu khàn đặc trưng

The raven perched on the old oak tree and watched the travelers.

Con quạ đen đậu trên cây sồi già và quan sát những người khách du hành.

Ngoại động từăn ngấu nghiến
[~ something]

Ăn một cách tham lam hoặc ngấu nghiến thức ăn với cơn đói cồn cào

The starving wolves began to raven the carcass.

Những con sói đang chết đói bắt đầu ăn ngấu nghiến xác chết.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error