D
Dicread
HomeDictionaryGgratuitous

gratuitous

vô cớ / miễn phí / vô căn cứ
Tính từ

gratuitous là mt từ đa nghĩa vi sc thái biu cm thay đổi mnh mtùy theo ngcnh. Trong giao tiếp thông thường, tnày thường mang nghĩa tiêu cc, ám chỉ điu gì đó xy ra mt cách không cn thiết, không có lý do chính đáng hoc không đóng góp vào giá trchung ca svic. Ví dụ, khi nói vbo lc hoc sxúc phm trong mt bphim, gratuitous nhn mnh rng nhng chi tiết đó chỉ để gây sc chkhông phc vcho ct truyn.

Ý nghĩa

Tính từvô cớ

Thiếu lý do chính đáng hoặc sự biện minh; không cần thiết

The movie was criticized for its gratuitous violence.

Bộ phim bị chỉ trích vì những cảnh bạo lực vô cớ.

Tính từmiễn phí

Được cho hoặc thực hiện mà không thu phí

The company provided gratuitous legal advice to the victims.

Công ty đã cung cấp tư vấn pháp lý miễn phí cho các nạn nhân.

Tính từvô căn cứ

Dựa trên hoặc được đưa ra mà không có bằng chứng hay chứng cứ

He made a gratuitous assumption about her motives without any supporting facts.

Anh ta đã đưa ra một giả định vô căn cứ về động cơ của cô ấy mà không có bất kỳ sự thật nào hỗ trợ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error