D
Dicread
HomeDictionaryBbounty

bounty

sự dồi dào / tiền thưởng truy nã / tiền trợ cấp / lòng hào phóng
Danh từ
Số nhiều: bounties

bounty mang mt sc thái tích cc vsdư dvà hào phóng, nhưng cách sdng thay đổi đáng ktùy theo ngcnh. Trong đời sng hàng ngày, nó thường mô tsphong phú ca thiên nhiên hoc lòng tt ca con người. Tuy nhiên, trong bi cnh pháp lý hoc lch sử, nó li mang nghĩa là mt khon tin thưởng cthcho mt hành động nào đó. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vtài nguyên hoc quà tng, bounty nhn mnh vào slượng ln và sdi dào, tương tnhư abundance nhưng mang cm giác biết ơn hoc được ban tng nhiu hơn. Ví dụ: the bounty of the sea (sdi dào ca bin cả). Khi nói vtin bc, bounty không đơn thun là mt món quà mà thường là mt khon tin thưởng có điu kin. Điu này khác vi reward (phn thưởng chung cho nlc) hay bonus (tin thưởng thêm trong công vic). bounty thường gn lin vi các khon tin truy nã ti phm hoc tin trcp ca chính phủ để khuyến khích định cư hoc nhp ngũ. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn cn trng để không nhm ln gia "lòng hào phóng" (tính cách) và "khon tin thưởng" (vt cht). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn từ "sdi dào", "lòng rng rãi" hoc "tin thưởng truy nã" để đảm bo tính tnhiên. Đúng: The government offered a bounty for the capture of the spy. (Chính phủ đã treo thưởng cho vic bt gitên gián đip.) Sai: Sdng bounty để chtin lương hàng tháng hoc tin tip trong nhà hàng.

Ý nghĩa

Danh từsự dồi dào

Một lượng hào phóng của cái gì đó, thường là tài nguyên thiên nhiên hoặc một món quà

"The autumn harvest provided a bounty of fresh vegetables."

Vụ thu hoạch mùa thu đã mang lại một sự dồi dào các loại rau tươi.

Danh từtiền thưởng truy nã

Một khoản tiền được đưa ra làm phần thưởng cho việc bắt giữ một tội phạm hoặc thu hồi một đồ vật

"The government placed a huge bounty on the outlaw's head."

Chính phủ đã treo một khoản tiền thưởng truy nã khổng lồ cho cái đầu của tên ngoài vòng pháp luật.

Danh từtiền trợ cấp

Một khoản tiền do chính phủ chi trả để khuyến khích người dân định cư tại một khu vực cụ thể hoặc gia nhập quân đội

"The settlers relied on the bounty of the local tribes to survive the winter."

Những người định cư mới đã bị thu hút bởi khoản tiền trợ cấp đất đai mà thuộc địa đưa ra.

lòng hào phóng

Sự rộng rãi hoặc phóng khoáng trong việc cho đi

Dân làng rất biết ơn lòng hào phóng của địa chủ địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error