D
Dicread
HomeDictionaryCcomplimentary

complimentary

miễn phí / ca ngợi
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từmiễn phí

Được cung cấp hoặc cho không mà không tính phí

"The hotel provides a complimentary breakfast to all guests."

Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí cho tất cả khách lưu trú.

Tính từca ngợi

Thể hiện lời khen ngợi; tán dương hoặc tâng bốc

"The critics were highly complimentary about the lead actor's performance."

Các nhà phê bình đã hết lời ca ngợi màn trình diễn của nam diễn viên chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error