complimentary
miễn phí / ca ngợi
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từmiễn phí
Được cung cấp hoặc cho không mà không tính phí
"The hotel provides a complimentary breakfast to all guests."
Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí cho tất cả khách lưu trú.
Tính từca ngợi
Thể hiện lời khen ngợi; tán dương hoặc tâng bốc
"The critics were highly complimentary about the lead actor's performance."
Các nhà phê bình đã hết lời ca ngợi màn trình diễn của nam diễn viên chính.