D
Dicread
HomeDictionaryGgratitude

gratitude

lòng biết ơn
Danh từ

gratitude din tmt trng thái cm xúc tích cc, là sghi nhn và trân trng đối vi nhng điu tt đẹp mà mình nhn được tngười khác hoc tcuc sng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lòng biết ơn", mang sc thái trang trng và sâu sc hơn so vi li "cm ơn" thông thường.

Ý nghĩa

Danh từlòng biết ơn

Cảm giác biết ơn hoặc trân trọng đối với một lòng tốt, lợi ích hoặc đặc ân nhận được

She expressed her deep gratitude to the doctors who saved her life.

Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với những bác sĩ đã cứu sống mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error