D
Dicread
HomeDictionaryBboon

boon

lợi ích / phước lành / ân huệ
Danh từ
Số nhiều: boons

boon mang sc thái tích cc, dùng để chmt điu gì đó mang li li ích ln, thường là mt điu bt nghoc đến đúng lúc khi đang thc scn thiết. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là mt "món quà", "li ích" hocn huệ". Skhác bit vsc thái Khác vi benefit (li ích) vn mang tính trung lp và phbiến trong mi tình hung (như li ích kinh tế, li ích sc khe), boon gi lên cm giác vsmay mn hoc mt scu cánh kp thi. Ví dụ, mt cơn mưa sau đợt hn hán kéo dài sẽ được gi là a boon vì nó không chlà li ích mà còn là mt sgii cu. benefit: Li ích chung, mang tính hthng hoc kết qutt yếu. boon: Mt điu may mn, mt đặc ân hoc mt li thế bt ngờ. Lưu ý vcách dùng Trong văn phong hin đại, boon thường được dùng làm danh từ để mô tmt svt, svic có tác động tích cc mnh mẽ. Tuy nhiên, khi dùng vi nghĩan huệ" (mt yêu cu được chp thun), tnày mang sc thái trang trng hoc cổ đin hơn, thường xut hin trong văn chương hoc các bi cnh lch sử. Đúng: The new highway was a boon to the local economy. (Tuyến đường cao tc mi là mt li ích ln cho nn kinh tế địa phương.) Sai: Sdng boon để chnhng li ích nhnht hàng ngày như gim giá mua hàng (trong trường hp này nên dùng discount hoc benefit).

Ý nghĩa

Danh từlợi ích

Một điều gì đó hữu ích hoặc có lợi

"The new highway has been a boon to local businesses."

Tuyến đường cao tốc mới là một lợi ích cho các doanh nghiệp địa phương.

Danh từphước lành

Một lợi ích kịp thời hoặc một điều may mắn

"The sudden rain was a boon for the drought-stricken farmers."

Cơn mưa bất chợt là một phước lành cho những nông dân đang bị hạn hán.

Danh từân huệ

Một lời yêu cầu hoặc một đặc ân được chấp thuận

"The weary traveler asked a boon of the king."

Người lữ hành mệt mỏi đã xin nhà vua một ân huệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error