D
Dicread
Trang chủTừ điểnAalms

alms

của bố thí
Danh từ

alms mang sc thái tôn giáo và tthin sâu sc, thường dùng để chnhng khon tin, thc phm hoc vt phm thiết yếu được trao cho người nghèo, người vô gia cư hoc các tu sĩ như mt hành động nhân đạo hoc thc hành tâm linh. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "ca bthí", gi lên hìnhnh ca scho đi không vli để tích đức hoc giúp đỡ nhng người khn cùng nht trong xã hi.

Skhác bit vngnghĩa

Cn phân bit alms vi charity (tthin) và donation (quyên góp). Trong khi charity là mt khái nim rng bao quát ctchc và hành động giúp đỡ, và donation thường mang tính cht đóng góp cho mt mc đích cthhoc mt tchc chính thc, thì alms nhn mnh vào hành động trao trc tiếp cho cá nhân người nghèo hoc các nhà sư.

alms: Tp trung vào scu trtrc tiếp, mang tính cht bthí hoc nghi ltôn giáo (ví dụ: giving alms to monks - bthí cho các nhà sư).
donation: Mang tính cht đóng góp có tchc (ví dụ: a donation to the Red Cross - mt khon quyên góp cho Hi Chthp đỏ).

Lưu ý vcách sdng

Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là alms thường được sdng như mt danh tkhông đếm được hoc danh ttp hp, dù có chscui nhưng nó không được chia snhiu theo cách thông thường.

Đúng: The monks received alms. (Các nhà sư nhn ca bthí.)
Sai: He gave an alms. (Không dùng mo tan vì đây không phi danh từ đếm được đơn lẻ.)

Ngoài ra, trong bi cnh hin đại, tnày ít xut hin trong giao tiếp hàng ngày hơn so vi charity, nhưng li cc kphbiến trong các văn bn tôn giáo, lch shoc khi mô tcác nghi ltruyn thng ti các quc gia Đông Nam Á.

Ý nghĩa

Danh từcủa bố thí

Tiền hoặc thực phẩm được trao cho người nghèo như một hành động từ thiện

The monks spent their morning collecting alms from the villagers.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi