D
Dicread
HomeDictionaryUunwarranted

unwarranted

vô căn cứ
Tính từ

unwarranted thường được dùng để mô tmt hành động, mt li chtrích hoc mt cm xúc không có cơ shp lý, không chính đáng hoc không được cho phép bi hoàn cnh thc tế. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "vô căn cứ" hoc "không chính đáng". Đim mu cht ca unwarranted là sthiếu ht mt lý do chính đáng hoc mt bng chng cthể để bin minh cho điu đó.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit unwarranted vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

unjustified: Tnày có nghĩa tương đối gn vi unwarranted, nhưng unjustified thường nhn mnh vào vic thiếu scông bng hoc thiếu lý lẽ đúng đắn vmt đạo đức/lut pháp. Trong khi đó, unwarranted thiên vvic mt điu gì đó xy ra mà không có lý do khách quan hoc không phù hp vi tình hình thc tế.
groundless: Tnày thường chdùng cho các nim tin, ni shãi hoc cáo buc (ví dụ: groundless fears - nhng ni svô căn cứ). unwarranted có phm vi sdng rng hơn, có thdùng cho cnhng hành động hoc phnng (ví dụ: unwarranted interference - scan thip không chính đáng).

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi các tchsự "sai trái" nói chung. unwarranted không nht thiết là "sai" vmt đạo đức, mà là "không cn thiết" hoc "không có cơ sở" trong bi cnh đó.

Không nên dùng unwarranted để mô tmt hành động phm pháp rõ ràng (trong trường hp đó hãy dùng illegal hoc unlawful).
Hãy dùng unwarranted khi mun nói vmt phnng quá mc hoc mt scan thip không được mi gi.

Ví dụ:
unwarranted optimism (slc quan vô căn cứ): Khi mt người tin rng mi thstt đẹp dù không có du hiu nào cho thy điu đó.
unwarranted criticism (li chtrích không chính đáng): Khi ai đó bmng mdù hkhông làm gì sai hoc li lm không nghiêm trng đến mc đó.

Ý nghĩa

Tính từvô căn cứ

Không chính đáng hoặc không được cho phép; thiếu lý do hợp lý hoặc cơ sở pháp lý

The criticism of the new policy was entirely unwarranted.

Những lời chỉ trích về chính sách mới là hoàn toàn vô căn cứ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error