D
Dicread
HomeDictionaryNnecessary

necessary

cần thiết / tất yếu
Tính từ
So sánh nhất: more necessary

Tnày chtrng thái yêu cu mà ở đó không có phương án thay thế khthi nào nếu mun đạt được mt mc tiêu cthể. Nó mang sc thái thc dng và bt buc, thường to cm giác khách quan hoc lnh lùng hơn so vi tneeded, vn có thmang sc thái cá nhân hoc cm xúc hơn. Khi được dùng để chmt hqukhông thtránh khi, ý nghĩa ca tchuyn tvn đề la chn sang vn đề logic. Trong ngcnh này, nó mô tmt kết qukhông thné tránh vì các điu kin trước đó đã khiến điu này trnên chc chn. Trong môi trường chuyên nghip hoc trang trng, tnày thường được dùng để bin minh cho các hành động hoc chi phí (ví dụ: "mt điu xu nhưng cn thiết"), nhm định khung tình hung như mt yêu cu bt buc thay vì là mt sthích cá nhân.

Ý nghĩa

Tính từcần thiết

Bắt buộc phải thực hiện, đạt được hoặc hiện diện; cần phải có để tạo ra một kết quả cụ thể

"It is necessary to wear a seatbelt for your own safety."

Việc thắt dây an toàn là cần thiết vì sự an toàn của chính bạn.

Tính từtất yếu

Không thể tránh khỏi; xảy ra như một hệ quả logic

"The failure of the project was a necessary result of poor planning."

Thất bại của dự án là kết quả tất yếu của việc lập kế hoạch kém.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error