D
Dicread
HomeDictionaryGglaring

glaring

rõ rành rành / chói chang / giận dữ
Tính từ

glaring là mt tính tmang sc thái mnh mẽ, thường được dùng để mô tnhng điu gây chú ý mt cách gay gt hoc khó chu. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin tả đặc đim vt lý ca ánh sáng, trng thái cm xúc ca con người hoc tính cht ca mt sai sót.

Ý nghĩa

Tính từrõ rành rành

Hiển nhiên và không thể ngó lơ, thường được dùng để mô tả điều gì đó tiêu cực như một sai lầm hoặc một sự thiếu sót

There was a glaring error in the final report that everyone noticed immediately.

Có một sai sót rõ rành rành trong bản báo cáo cuối cùng mà mọi người đều nhận ra ngay lập tức.

Tính từchói chang

Chiếu sáng với cường độ mạnh, gay gắt và gây lóa mắt, thường gây khó chịu khi nhìn vào

The glaring sunlight reflected off the snow, forcing the hikers to wear sunglasses.

Ánh nắng chói chang phản chiếu từ tuyết, buộc những người leo núi phải đeo kính râm.

Tính từgiận dữ

Thể hiện sự tức giận hoặc căm ghét mạnh mẽ thông qua một cái nhìn dữ dội và sắc lẹm

She gave him a glaring look after he interrupted her presentation for the third time.

Cô ấy nhìn anh ta một cách giận dữ sau khi anh ta ngắt lời bài thuyết trình của cô lần thứ ba.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error