D
Dicread
HomeDictionaryCcornea

cornea

giác mạc
[C] Đếm được
Số nhiều: corneas

cornea là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chgiác mc, lp màng trong sut bao phphía trước nhãn cu. Trong tiếng Anh, tnày được sdng chyếu trong các văn bn khoa hc, y tế hoc khi mô tchi tiết vgii phu mt. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ cornea vi các bphn khác ca mt để tránh nhm ln khi giao tiếp vi chuyên gia y tế.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia cornea (giác mc) và retina (võng mc). Mc dù chai đều là nhng lp mô quan trng trong mt, nhưng vtrí và chc năng ca chúng hoàn toàn trái ngược nhau: cornea nmphía trước cùng và có nhim vhi tụ ánh sáng, trong khi retina nm ở đáy mt (phía sau cùng) và có nhim vtiếp nhn hìnhnh để gi vnão.

Đúng: The patient underwent a cornea transplant. (Bnh nhân đã tri qua phu thut ghép giác mc.)
Sai: Sdng retina khi mun nói vlp màng bo vphía trước mt.

Ngcnh sdng và đặc đim ngpháp

cornea là mt danh từ đếm được. Trong các báo cáo y khoa, nó thường xut hin cùng vi các tính tmô ttrng thái như cloudy (mờ/đục) hoc scratched (btry xước). Khi nói vcác bnh lý liên quan, người ta thường dùng cm tcorneal (tính từ) để bnghĩa cho các danh tkhác.

Ví dụ: corneal ulcer (loét giác mc) hoc corneal opacity (đục giác mc).

Vì đây là thut ngchuyên môn, trong giao tiếp thông thường, nếu không mun dùng tquá trang trng, người nói có thmô tlà the clear front part of the eye, nhưng trong mi văn bn chính thc hoc y tế, cornea là la chn duy nht chính xác.

Countable when referring to the individual biological structures in a pair of eyes.

Ý nghĩa

Danh từgiác mạc

Phần trong suốt phía trước của mắt, bao phủ mống mắt và đồng tử, giúp hội tụ ánh sáng đi vào mắt

The surgeon repaired a scratch on the patient's cornea.

Bác sĩ phẫu thuật đã xử lý một vết trầy xước trên giác mạc của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error