D
Dicread
HomeDictionaryDdispleasure

displeasure

sự không hài lòng / sự bất mãn
Danh từ

displeasure din tmt trng thái cm xúc tiêu cc, nhn mnh vào skhông hài lòng hoc khó chu khi mt điu gì đó không đápng được kvng, hoc bcoi là không chp nhn được. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi unhappiness hay annoyance, thường được dùng trong các bi cnh chính thc, công vic hoc trong các mi quan hcó phân cp (ví dụ: cp trên đối vi cp dưới).

Ý nghĩa

Danh từsự không hài lòng

Cảm giác khó chịu, không hài lòng hoặc không hạnh phúc gây ra bởi điều gì đó mà một người cho là không thể chấp nhận được hoặc gây xúc phạm

"His face showed clear signs of displeasure when he saw the messy room."

Giám đốc điều hành đã bày tỏ sự không hài lòng sâu sắc trước việc nhóm không đạt được các mục tiêu hàng quý.

Danh từsự bất mãn

Trạng thái không hài lòng hoặc hành động thể hiện rằng một người không thỏa mãn

"The employee feared the displeasure of the CEO after the project failed."

Cô ấy nhìn căn phòng bừa bộn với vẻ mặt đầy bất mãn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error