D
Dicread
HomeDictionaryDdispleasure

displeasure

sự không hài lòng / sự phật ý
Danh từ

displeasure din tmt trng thái cm xúc tiêu cc, nhn mnh vào skhông hài lòng hoc khó chu khi mt điu gì đó không đápng được kvng, hoc bcoi là không chp nhn được. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi unhappiness hay annoyance, thường được dùng trong các bi cnh chính thc, công vic hoc trong các mi quan hcó phân cp (ví dụ: cp trên đối vi cp dưới).

Ý nghĩa

Danh từsự không hài lòng

Cảm giác khó chịu, không thỏa mãn hoặc không hạnh phúc gây ra bởi điều gì đó mà một người cho là không thể chấp nhận được

His face showed clear displeasure when he saw the messy room.

Khuôn mặt anh ấy hiện rõ sự không hài lòng khi nhìn thấy căn phòng bừa bộn.

Danh từsự phật ý

Trạng thái bị một người ở vị trí có thẩm quyền không tán thành hoặc không hài lòng

The young clerk feared the displeasure of the company president.

Người thư ký trẻ lo sợ sự phật ý của chủ tịch công ty.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error