D
Dicread
HomeDictionaryLlook

look

nhìn、trông có vẻ、vẻ ngoài
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: looksQuá khứ: lookedPhân từ 2: lookedV-ing: looking

Tnày là cu ni gia vic quan sát chủ động và vngoài thụ động. Khi được dùng như mt hành động, look cho thy mt quyết định có ý thc trong vic tp trung schú ý, thường ngụ ý vic tìm kiếm thông tin hoc phnng trước mt tác nhân kích thích. Cách dùng này trc tiếp và có chủ đích hơn so vi vic liếc nhìn hay nhìn chăm chú. Khi dùng để mô tdin mo, tnày đóng vai trò như mt đánh giá da trên cm quan. Nó mô tả ấn tượng bên ngoài mà mt người hoc mt vt truyn ti ra thế gii, bt kthc tế bên trong là gì. Điu này to ra sphân bit gia cách mt thứ được cm nhn và bn cht thc sca nó.

Đếm được khi nói về một hành động nhìn nhanh (take a look). Không đếm được khi nói về thẩm mỹ hoặc phong cách chung (the look of the room).

Ý nghĩa

Ngoại động từnhìn
[someone][something]

Hướng ánh nhìn về phía ai đó hoặc điều gì đó

"Look at the map to find the street."

Hãy nhìn vào bản đồ để tìm đường đến con phố đó.

Nội động từtrông có vẻ
[doing]

Có một vẻ ngoài cụ thể hoặc dường như như thế nào đó

"You look exhausted after that flight."

Bạn trông kiệt sức sau chuyến bay đó.

Danh từcái nhìn
[someone][something]

Hành động hướng mắt về phía một điều gì đó

"She took one last look at the house."

Cô ấy nhìn ngôi nhà một lần cuối.

Danh từvẻ ngoài
[someone][something]

Diện mạo hoặc phong cách chung của ai đó hoặc điều gì đó

"The new office has a very modern look."

Văn phòng mới có vẻ ngoài rất hiện đại.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error