D
Dicread
HomeDictionarySsalience

salience

sự nổi bật / sự nhô ra
Danh từ

salience là mt thut ngmang tính hc thut và chuyên môn cao, dùng để mô ttrng thái mt đặc đim hoc mt đối tượng trnên ni bt, dnhn thy hơn so vi nhng thxung quanh. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "sni bt" (vmt ý nghĩa, tm quan trng) hoc "snhô ra" (vmt vt lý).

Ý nghĩa

Danh từsự nổi bật

Đặc điểm đặc biệt dễ nhận thấy, quan trọng hoặc nổi trội

The salience of the issue became apparent during the debate.

Sự nổi bật của vấn đề đã trở nên rõ ràng trong suốt cuộc tranh luận.

Danh từsự nhô ra

Trạng thái nhô ra ngoài từ một bề mặt hoặc nổi bật về mặt vật lý

The architectural salience of the balcony provides a striking visual contrast to the flat facade of the building.

Sự nhô ra về mặt kiến trúc của ban công tạo nên một sự tương phản thị giác ấn tượng với mặt tiền phẳng của tòa nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error