D
Dicread
HomeDictionarySscowl

scowl

cau mày / lườm / vẻ cau có
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: scowlsQuá khứ: scowledPhân từ 2: scowledV-ing: scowling

scowl mô tmt biu cm khuôn mt đặc trưng bi vic nhíu mày và nhăn mt, thường dùng để thhin stc gin, khó chu hoc không hài lòng. Đim mu cht ca scowl là skết hp gia hành động ca lông mày và toàn bcơ mt, to ra mt vngoài hung dhoc nghiêm khc. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln scowl vi mt stkhác có nghĩa tương ttrong tiếng Vit: frown: Đây là tcó nghĩa rng hơn. frown có thlà cau mày vì tc gin, nhưng cũng có thlà cau mày vì đang suy nghĩ, bi ri hoc lo lng. Trong khi đó, scowl gn như luôn mang sc thái tiêu cc, thhin sthù địch hoc gin drõ rt. glare: Trong khi scowl tp trung vào biu cm ca khuôn mt (nhăn mt), thì glare tp trung vào ánh nhìn (lườm). Mt người có thscowl mà không nhìn trc tiếp vào ai đó, nhưng glare bt buc phi có mt cái nhìn chm chm đầy gin dhướng vphía đối phương. Cách sdng trong ngcnh Tnày có thể được dùng như mt động từ để chhành động hoc mt danh từ để chvmt. Khi là động từ: He scowled at me (Anhy cau mày nhìn tôi/lườm tôi). Khi là danh từ: A deep scowl settled on his face (Mt vcau có hin rõ trên khuôn mt anhy). Mt lưu ý nhcho người Vit là không nên dch scowl mt cách quá máy móc là "nhíu mày" trong mi trường hp, vì "nhíu mày" trong tiếng Vit đôi khi chlà biu hin ca stp trung, còn scowl luôn đi kèm vi sbc bi.

Ý nghĩa

Nội động từcau mày
[~]

Nhíu lông mày và nhăn mặt để biểu lộ sự tức giận, không hài lòng hoặc sự tập trung

"He continued to scowl at the screen while trying to solve the puzzle."

Anh ấy cau mày khi nhìn thấy đống bừa bộn trong nhà bếp.

Ngoại động từlườm
[~ someone]

Nhìn ai đó với vẻ mặt tức giận hoặc không tán thành

"She scowled her assistant for arriving late to the meeting."

Giáo viên lườm những học sinh đang nói chuyện trong giờ kiểm tra.

Danh từvẻ cau có

Một biểu cảm tức giận hoặc nóng nảy trên khuôn mặt của một người, đặc trưng bởi việc nhíu mày

"A deep scowl crossed his face when he heard the news."

Cô ấy giữ vẻ cau có trên khuôn mặt suốt cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error