D
Dicread
HomeDictionaryHhalo

halo

hào quang / quầng sáng / vẻ ngoài hoàn hảo / vòng sáng nhòe / bao quanh bằng hào quang
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: halosQuá khứ: haloedPhân từ 2: haloedV-ing: haloing

halo thường được hiu theo hai hướng chính: nghĩa đen vvt lý/nghthut và nghĩa bóng vnhn thc. Trong nghthut tôn giáo, nó mô tvòng hào quang quanh đầu các vthánh, tượng trưng cho sthun khiết và thiêng liêng. Vmt vt lý, nó chhin tượng quang hc như qung sáng quanh mt trăng hoc mt tri do skhúc xạ ánh sáng. Sc thái ý nghĩa và cách dùng Khi được dùng vi nghĩa bóng, halo ám chmt "vòng hào quang" vô hình bao quanh mt người, khiến htrông có vhoàn ho, nhân hu hoc không tì vết trong mt người khác. Điu này thường đi kèm vi khái nim halo effect (hiung hào quang) trong tâm lý hc, nơi mt đặc đim tích cc ca mt người khiến chúng ta đánh giá cao tt ccác đặc đim khác ca hmt cách thiếu khách quan. Ví dụ: He has a halo around him (Anhy có mt hìnhnh lý tưởng hóa/hoàn ho trong mt mi người). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit halo vi aura. Trong khi halo thường là mt vòng sáng cthể, hu hình (hoc mt hìnhnh lý tưởng hóa rõ rt), thì aura (hào quang/khí cht) li mang tính tru tượng hơn, mô tbu không khí hoc cm giác mà mt người ta ra (ví dụ: an aura of confidence - mt vttin toát ra tbên ngoài). Lưu ý vngpháp halo chyếu được dùng như mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động bao quanh mt vt thbng ánh sáng, thường dùng trong văn phong miêu thoc văn chương.

Ý nghĩa

Danh từhào quang

Một vòng tròn ánh sáng được hiển thị xung quanh hoặc phía trên đầu của một người thánh thiện trong một bức tranh hoặc bức tượng

"The angel was depicted with a golden halo."

Vị thiên thần được mô tả với một vòng hào quang vàng.

Danh từquầng sáng

Một vòng tròn ánh sáng xuất hiện xung quanh mặt trời hoặc mặt trăng, gây ra bởi sự khúc xạ ánh sáng qua các tinh thể băng trong khí quyển

"A pale halo surrounded the moon on the cold winter night."

Một quầng sáng nhạt bao quanh mặt trăng trong đêm mùa đông lạnh giá.

Danh từvẻ ngoài hoàn hảo

Một hào quang về sự tốt bụng, thuần khiết hoặc hoàn hảo bao quanh một người hoặc một tổ chức, thường che giấu những khuyết điểm của họ

"The company's charitable donations created a halo that shielded them from criticism."

Các khoản quyên góp từ thiện của công ty đã tạo ra một vẻ ngoài hoàn hảo giúp họ tránh khỏi những lời chỉ trích.

Danh từvòng sáng nhòe

Một vòng ánh sáng được tạo ra bởi thấu kính hoặc thiết bị quang học, thường xuất hiện dưới dạng một vết nhòe xung quanh một điểm sáng

"The photographer noticed a slight halo around the streetlights in the image."

Nhiếp ảnh gia nhận thấy một vòng sáng nhòe nhẹ xung quanh đèn đường trong bức ảnh.

Ngoại động từbao quanh bằng hào quang
[~ something]

Bao quanh một thứ gì đó bằng một vòng tròn ánh sáng

"The morning mist seemed to halo the distant mountain peak."

Sương mù buổi sáng dường như bao quanh đỉnh núi xa xôi bằng một vòng hào quang.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error