D
Dicread
HomeDictionaryBblatant

blatant

trơ trẽn / rành rành
Tính từ
So sánh hơn: more blatantSo sánh nhất: most blatant

blatant mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để mô tnhng hành động hoc li nói không chrõ ràng mà còn thiếu stinh tế, không hche giu dù điu đó là sai trái hoc gây khó chu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "trơ trn" hoc "rành rành" tùy vào ngcnh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim mu cht ca blatant là skết hp gia tính "hin nhiên" và tính "vô lễ/sai trái". Khi mt điu gì đó là blatant, người thc hin hành động đó dường như không quan tâm đến vic bphát hin hoc bchtrích.

Ví dụ: Mt li nói di blatant không phi là mt li nói di khéo léo, mà là mt li nói di ngngn đến mc ai cũng biết đó là giả, nhưng người nói vn thn nhiên tht ra.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh dnhm ln blatant vi obvious hoc glaring:

obvious: Mang nghĩa trung tính, đơn thun là "rõ ràng", "dthy" (ví dụ: mt stht hin nhiên). Trong khi đó, blatant luôn đi kèm vi sphán xét về đạo đức hoc thái độ.
glaring: Cũng dùng cho nhng sai sót rõ ràng (ví dụ: glaring error), nhưng glaring nhn mnh vào sgây chú ý mt cách khó chu, còn blatant nhn mnh vào strơ trn, cố ý pht lquy tc.

Lưu ý vcách dùng

Tnày thường đi kèm vi các danh tnhư lie (li nói di), disregard (scoi thường), falsehood (ssai trái) hoc racism (phân bit chng tc).

Đúng: a blatant lie (mt li nói di trơ trn).
Sai: Không nên dùng blatant để mô tmt stht tích cc, ví dkhông nói blatant success (thành công rành rành) mà nên dùng obvious success.

Ý nghĩa

Tính từtrơ trẽn

Được thực hiện một cách công khai và không biết xấu hổ, đặc biệt là theo cách gây xúc phạm hoặc gây sốc

The company showed a blatant disregard for safety regulations.

Công ty đã thể hiện sự coi thường trơ trẽn đối với các quy định về an toàn.

Tính từrành rành

Rất hiển nhiên hoặc dễ nhận thấy, thường theo cách gây khó chịu hoặc không được chào đón

It was a blatant lie that everyone in the room recognized immediately.

Đó là một lời nói dối rành rành mà mọi người trong phòng đều nhận ra ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error