D
Dicread
HomeDictionaryBbrilliant

brilliant

tài giỏi、rực rỡ、tuyệt vời
Tính từ

Tbrilliant mang mt năng lượng mnh mẽ, gi liên tưởng đến mt lung sáng chói lòa hoc mt trí tuvn hành vi tc độ vượt xa mc bình thường. Thay vì chỉ đơn thun là thông minh hay sáng sa, tnày nhn mnh mt cp độ xut sc gâyn tượng mnh mhoc gây ngc nhiên cho người xung quanh.

Ý nghĩa

Tính từtài giỏi
[something]

Đặc biệt thông minh hoặc tài năng

"The scientist came up with a brilliant solution to the problem."

Nhà khoa học đã đưa ra một giải pháp xuất sắc cho vấn đề này.

Tính từrực rỡ
[something]

Rất sáng hoặc chói lọi

"The diamond gave off a brilliant sparkle under the lights."

Viên kim cương tỏa ra ánh sáng rực rỡ dưới ánh đèn.

Tính từtuyệt vời
[something]

Tuyệt vời hoặc tráng lệ

"We had a brilliant time at the party last night."

Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc tối qua.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error