D
Dicread
HomeDictionaryFflagrant

flagrant

trắng trợn
Tính từ

flagrant được sdng để mô tnhng hành động sai trái, vi phm hoc xúc phm mt cách lliu, không hche giu và thường gây sc cho người xung quanh. Đim mu cht ca tnày là sự "trng trn" — tc là hành vi đó din ra công khai đến mc không thphnhn hoc pht lờ được. Nó mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, nhn mnh vào scoi thường lut lhoc chun mc đạo đức.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln flagrant vi glaring hoc blatant. Mc dù cba đều có thdch là "rõ ràng" hoc "trng trn", nhưng có nhng khác bit tinh tế:

flagrant thường gn lin vi nhng vi phm nghiêm trng vpháp lut, đạo đức hoc quy tc (ví dụ: mt li vi phm trng trn trong ththao hoc mt sxúc phm nghiêm trng). Nó gi lên cm giác vmt ti li hoc sai lm khó chp nhn.
blatant nhn mnh vào sthiếu tinh tế, không thèm che đậy (ví dụ: mt li nói di trng trn), nhưng mc độ nghiêm trng vmt đạo đức có ththp hơn flagrant.
glaring thường dùng cho nhng sai sót hin nhiên, dthy (ví dụ: mt li sai chính trõ rành rành), không nht thiết phi là hành vi cố ý hay độc ác.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch flagrant, hãy ưu tiên dùng từ "trng trn" để lt thết sngo mn và lliu ca hành động. Tránh dch đơn thun là "rõ ràng" vì slàm mt đi sc thái phê phán và sphn nmà tnày mang li.

Đúng: a flagrant violation of human rights (mt svi phm trng trn quyn con người).
Sai: Sdng flagrant để mô tmt stht hin nhiên nhưng tích cc (ví dụ: không dùng flagrant success để nói vmt thành công rc rỡ).

Vmt ngpháp, flagrant là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho nhng khái nim như violation (vi phm), error (li), disregard (scoi thường) hoc abuse (slm dng).

Ý nghĩa

Tính từtrắng trợn

Gây sốc, tồi tệ hoặc xúc phạm một cách lộ liễu và rõ ràng

The player committed a flagrant foul in the final seconds of the game.

Cầu thủ đã phạm một lỗi trắng trợn trong những giây cuối cùng của trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error