D
Dicread
HomeDictionaryLluminous

luminous

phát sáng / sáng sủa
Tính từ
So sánh hơn: more luminousSo sánh nhất: most luminous

luminous mô tmt vt thphát ra ánh sáng hoc phn chiếu ánh sáng mt cách rc rỡ. Đim đặc trưng ca tnày là ánh sáng thườngn định, êm du và không gây ra cm giác nóng hay cháy như la. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta có thdch là "phát sáng" (khi nói về đặc tính vt lý) hoc "lung linh" (khi mô tvẻ đẹp ca ánh sáng). Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi các tcùng nghĩa, luminous mang sc thái trang trng và thiên về đặc tính vt lý hơn bright. Trong khi bright chỉ đơn thun là "sáng" (có thlà ánh sáng chói gt ca mt tri), thì luminous gi lên hìnhnh mt ngun sáng tthân hoc mt sta sáng du nhẹ, bn bỉ. luminous: Ánh sáng tthân, ổn định (ví dụ: kim đồng hphát sáng, sinh vt bin phát quang). bright: Ánh sáng mnh, cường độ cao (ví dụ: đèn pha ô tô, ánh nng gt). Cách dùng mrng Ngoài nghĩa đen về ánh sáng, luminous còn được dùng theo nghĩa bóng để chsthông tuệ, rõ ràng và dhiu. Khi mô tmt bài phân tích hoc mt lp lun là luminous, người nói mun nhn mnh rng ni dung đó cc ksáng tỏ, giúp người đọc ddàng nm bt được nhng vn đề phc tp. Ví dụ: Mt bài lun luminous sẽ được dch là "mt bài lun sáng tỏ" hoc "mt bài lun sc so", thay vì dùng từ "phát sáng" vn chdành cho vt cht vt lý.

Ý nghĩa

Tính từphát sáng

Phát ra hoặc phản chiếu ánh sáng rực rỡ, ổn định

"The watch has luminous hands that glow in the dark."

Chiếc đồng hồ có các kim phát sáng rực rỡ trong bóng tối.

Tính từsáng sủa

Rõ ràng, sáng tỏ hoặc dễ hiểu, đặc biệt là khi nói về phong cách viết hoặc nói

"The author's luminous prose makes the complex philosophical arguments accessible to all."

Văn phong sáng sủa của tác giả giúp những lập luận triết học phức tạp trở nên dễ tiếp cận với tất cả mọi người.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error