D
Dicread
HomeDictionaryGgastroenterology

gastroenterology

khoa tiêu hóa
Danh từ

gastroenterology là mt thut ngchuyên ngành y khoa, được hình thành tba gc ttiếng Hy Lp: gastro (ddày), entero (rut) và logy (nghiên cu/hc thuyết). Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "khoa tiêu hóa". Đây là mt nhánh ca ni khoa tp trung vào toàn bhthngng tiêu hóa, bao gm thc qun, ddày, rut non, rut già, cũng như các cơ quan htrnhư gan, túi mt và tuyến ty.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ gia gastroenterology (khoa tiêu hóa) và gastroenterologist (bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa). Trong khi gastroenterology chlĩnh vc nghiên cu và điu trị, thì gastroenterologist chngười thc hin chuyên môn đó. Mt sai lm phbiến là sdng tên khoa để gi bác sĩ hoc ngược li.

Ngoài ra, cn phân bit gastroenterology vi colorectal surgery (phu thut đại trc tràng). Trong khi bác sĩ tiêu hóa thường tp trung vào chn đoán và điu trni khoa (như ni soi, dùng thuc), thì phu thut viên đại trc tràng scan thip bng các ththut ngoi khoa để ct bhoc sa cha các tn thương vt lý.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong giao tiếp thông thường, thay vì dùng tchuyên môn dài như gastroenterology, người bn ngthường nói đơn gin là GI (viết tt ca gastrointestinal). Ví dụ, thay vì nói "I have a problem with gastroenterology", hsnói "I have a GI issue" (Tôi có vn đề về đường tiêu hóa).

Đúng: He is a specialist in gastroenterology.ngy là mt chuyên gia trong lĩnh vc khoa tiêu hóa.)
Sai: I need to see a gastroenterology. (Tôi cn đi khám mt khoa tiêu hóa - Sai vì gastroenterology là tên ngành, không phi con người. Phi dùng gastroenterologist).

Vmt ngpháp, gastroenterology là mt danh tkhông đếm được, vì nó đại din cho mt lĩnh vc khoa hc. Do đó, nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từkhoa tiêu hóa

Nhánh y học tập trung vào việc nghiên cứu, chẩn đoán và điều trị các rối loạn của hệ tiêu hóa, đặc biệt là dạ dày và ruột

He decided to specialize in gastroenterology after completing his internal medicine residency.

Anh ấy quyết định chuyên sâu về khoa tiêu hóa sau khi hoàn thành chương trình nội trú nội khoa.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error