D
Dicread
HomeDictionaryPpancreas

pancreas

tuyến tụy
Danh từ
Số nhiều: pancreases

pancreas là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtuyến ty, mt cơ quan có chc năng kép trong cơ thngười. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là hiu rõ hai vai trò chính ca cơ quan này để sdng tvng chính xác trong các ngcnh y tế hoc sinh hc. Chc năng sinh lý Tnày thường xut hin trong hai ngcnh chính: tiêu hóa và ni tiết. Khi nói vtiêu hóa, pancreas liên quan đến vic tiết ra các enzyme để phân hy thc ăn. Khi nói vni tiết, nó gn lin vi vic điu tiết lượng đường trong máu thông qua hormone insulin. Do đó, khi dch hoc sdng tnày, bn nên lưu ý xem văn bn đang đề cp đến htiêu hóa hay hni tiết để la chn các từ đi kèm cho phù hp. Lưu ý vthut ng Trong tiếng Vit, pancreas chcó mt cách dch duy nht là "tuyến ty". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia pancreas (tuyến ty) và pancreatic (thuc vtuyến ty - tính từ). Mt sai lm phbiến là nhm ln gia các cơ quan trongbng khi mô tvtrí; hãy nhrng tuyến ty nm ngang phía sau ddày. Ví dụ đúng: pancreatic cancer (ung thư tuyến ty) Ví dụ đúng: the pancreas produces insulin (tuyến ty sn xut insulin)

Ý nghĩa

Danh từtuyến tụy

Một tuyến lớn trong bụng tiết ra các enzyme tiêu hóa vào tá tràng và các hormone, chẳng hạn như insulin và glucagon, vào máu

"The pancreas plays a vital role in regulating blood sugar levels."

Tuyến tụy đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh lượng đường trong máu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error