D
Dicread
HomeDictionaryEemesis

emesis

sự nôn mửa
Danh từ

emesis là mt thut ngy khoa chuyên sâu dùng để chhành động nôn ma. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường sdng tvomiting hoc các tlóng như throwing up. Vic sdng emesis trong văn nói thông thường skhiến câu văn trnên quá trang trng hoc mang tính cht bnh lý không cn thiết.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày chyếu xut hin trong các báo cáo y tế, hsơ bnh án hoc các nghiên cu khoa hc. Nó mô tquá trình sinh lý ca vic tng khni dung trong ddày ra ngoài qua đường ming. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng đọc mà bn nên chn từ "nôn ma" (trang trng/y khoa) hoc "nôn" (phthông).

Ví dy khoa: postoperative emesis (nôn ma sau phu thut).
Ví dụ đời thường: Thay vì nói "I have emesis", hãy dùng I feel like throwing up hoc I'm vomiting.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ emesis vi nausea. Trong khi emesis là hành động nôn thc sự (có vt cht thoát ra ngoài), thì nausea (bun nôn) chlà cm giác khó chu, bun nôn nhưng chưa thc snôn ra.

nausea: Cm giác bun nôn (chưa nôn).
emesis: Hành động nôn ma (đã nôn).

Mt sai lm phbiến là dùng hai tnày thay thế cho nhau, điu này có thgây hiu lm nghiêm trng trong chn đoán y khoa. Ví dụ, mt bnh nhân có thbnausea kéo dài mà không bao gidn đến emesis.

Đặc đim ngpháp

emesis là mt danh tkhông đếm được. Nó không có dng snhiu và thường đóng vai trò là chnghoc tân ngtrong các câu mô ttriu chng lâm sàng.

Ý nghĩa

Danh từsự nôn mửa

Hành động hoặc quá trình nôn ra thức ăn từ dạ dày

The patient experienced severe emesis following the administration of the chemotherapy drug.

Bệnh nhân bị nôn mửa nghiêm trọng sau khi dùng thuốc hóa trị.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error