D
Dicread
HomeDictionaryJjejunum

jejunum

hỗng tràng
Danh từ
Số nhiều: jejuna

Ý nghĩa

Danh từhỗng tràng

Phần giữa của ruột non, nằm giữa tá tràng và hồi tràng, nơi diễn ra phần lớn quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng

"The surgeon examined the jejunum for signs of inflammation."

Bác sĩ phẫu thuật đã xác định được một tổn thương ở hỗng tràng trong quá trình nội soi ổ bụng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error