jejunum
hỗng tràng
Danh từ
Số nhiều: jejuna
Ý nghĩa
Danh từhỗng tràng
Vùng giữa của ruột non, nằm giữa tá tràng và hồi tràng, nơi diễn ra phần lớn quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng
The surgeon examined the jejunum for signs of inflammation.
Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra hỗng tràng để tìm các dấu hiệu viêm.