D
Dicread
HomeDictionaryJjejunum

jejunum

hỗng tràng
Danh từ
Số nhiều: jejuna

Ý nghĩa

Danh từhỗng tràng

Vùng giữa của ruột non, nằm giữa tá tràng và hồi tràng, nơi diễn ra phần lớn quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng

The surgeon examined the jejunum for signs of inflammation.

Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra hỗng tràng để tìm các dấu hiệu viêm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error