D
Dicread
HomeDictionaryDdiarrhea

diarrhea

tiêu chảy
[U] Không đếm được

diarrhea là mt thut ngy khoa dùng để chtình trng tiêu chy, đặc trưng bi vic bài tiết phân lng thường xuyên. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày được sdng phbiến ctrong bi cnh lâm sàng ln đời thường. Người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không bao gisdngdng snhiu.

Sc thái sdng và phân bit

Trong tiếng Anh, diarrhea mô tmt triu chng cthể. Cn phân bit rõ vi upset stomachau bng/ri lon tiêu hóa), vn là mt thut ngbao quát hơn, có thbao gm ccm giác bun nôn, đầy hơi hoc đau tht bng mà không nht thiết phi đi kèm vi tiêu chy. Khi mun mô ttình trng tiêu chy nhhoc tm thi, người bn ngữ đôi khi dùng cm tloose stools (phân lng) để gim nhmc độ nghiêm trng hoc mang tính mô tkthut hơn.

Ví dụ đúng: I have diarrhea (Tôi btiêu chy).
Ví dsai: I have a diarrhea (Sai vì diarrhea không đếm được).

Lưu ý vchính tvà phát âm

Mt đim gây nhm ln cho người hc là skhác bit vchính tgia tiếng Anh-Mỹ (diarrhea) và tiếng Anh-Anh (diarrhoea). Chai đều có cùng ý nghĩa và cách phát âm, nhưng phiên bn tiếng Anh-Anh gili cho theo ngun gc ttiếng Hy Lp. Khi viết trong các văn bn chính thc hoc y khoa, bn nên nht quán vi mt hthng chính tduy nht trong toàn bvăn bn.

Used exclusively to describe the medical condition or the state of the bowel, such as saying someone has diarrhea.

Ý nghĩa

Danh từtiêu chảy

Tình trạng phân được bài tiết thường xuyên và ở dạng lỏng

The patient suffered from severe diarrhea after eating spoiled seafood.

Bệnh nhân bị tiêu chảy nặng sau khi ăn hải sản bị hỏng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error