D
Dicread
HomeDictionaryGgut

gut

ruột / trực giác / bụng mỡ / mổ bụng / làm suy sụp
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: gutsQuá khứ: guttedPhân từ 2: guttedV-ing: gutting

Tgut mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh thay động từ, và trong ngcnh trang trng hay thân mt. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa đen vsinh hc và các nghĩa bóng liên quan đến tâm lý và cm xúc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, gut thường được dùng trong các tình hung không trang trng. Khi nói vcơ thể, nó có thchbphn ni tng (ruột) hoc mt cách nói sung sã vvùng bng bbéo (bụng mỡ). Ví dụ, thay vì dùng tabdomen (vùng bng) mang tính y khoa, người ta dùng gut để mô tmt cái bng phệ.

Đặc bit, gut thường xuyên xut hin trong các cm tchtrc giác. Khác vi intuition (trc giác) mang tính nhn thc, gut feeling nhn mnh vào mt cm giác bn năng, không thgii thích bng lý lnhưng li khiến người ta tin tưởng tuyt đối. Ví dụ: My gut tells me he is lying (Trc giác bo tôi rng anh ta đang nói di).

Khi là động từ, gut mang nghĩa tiêu cc hoc trit để. Nó có thlà hành động mbng động vt, hoc trong kiến trúc, nó có nghĩa là dbtoàn bni tht bên trong mt tòa nhà để sa cha. Vmt cm xúc, gut mô tmt cú sc tinh thn cc ln khiến ai đó hoàn toàn suy sp.

Các đim dgây nhm ln và lưu ý

Người hc cn phân bit rõ gia gut và các ttương đương để tránh dùng sai ngcnh:

gut so vi stomach: Trong khi stomach là tphthông để chddày, gut thường bao hàm chthng rut hoc được dùng trong các thành ngvbn năng.
gut so vi courage: Cm thave the guts (có gan làm gì đó) đồng nghĩa vi have the courage, nhưng mang sc thái mnh mẽ, quyết lit và đời thường hơn.

Mt sai lm phbiến là dch gut mt cách máy móc là "rut" trong mi trường hp. Ví dụ, trong câu He has a gut feeling, nếu dch là "Anhy có cm giácrut" shoàn toàn sai nghĩa; lúc này phi dch là "Anhy có linh cm/trc giác".

Đặc đim ngpháp

gut có thể đóng vai trò là danh từ đếm được hoc không đếm được tùy ngcnh. Khi chbphn cơ thhoc trc giác, nó thường được dùngdng số ít. Khi dùng trong cm tguts (snhiu), nó thường mang nghĩa là lòng can đảm hoc ni tng nói chung.

Countable when referring to the physical intestines of an animal. Uncountable when referring to a person's intuitive sense or the general belly area.

Ý nghĩa

Danh từruột

Dạ dày hoặc ruột của người hoặc động vật

The fish was cleaned and the gut removed.

Con cá đã được làm sạch và loại bỏ ruột.

Danh từtrực giác

Trực giác hoặc cảm giác bản năng của một người

My gut told me that something was wrong.

Trực giác bảo tôi rằng có điều gì đó không ổn.

Danh từbụng mỡ

Vùng bụng, đặc biệt là khi bị phệ hoặc nhô ra

He has developed a bit of a gut in his fifties.

Ông ấy bắt đầu có một chút bụng mỡ khi bước sang tuổi năm mươi.

Ngoại động từmổ bụng
[~ something]

Loại bỏ nội tạng của động vật hoặc phá hủy toàn bộ nội thất bên trong một tòa nhà

The firefighters gutted the house to stop the fire.

Các lính cứu hỏa đã phá hủy toàn bộ nội thất ngôi nhà để ngăn đám cháy lan rộng.

Ngoại động từlàm suy sụp
[~ someone]

Khiến ai đó bị suy sụp hoàn toàn về mặt cảm xúc

The news of the failure completely gutted him.

Tin tức về sự thất bại đã khiến anh ấy hoàn toàn suy sụp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error