D
Dicread
HomeDictionaryBbile

bile

mật / sự căm phẫn
[C/U] Cả hai

bile là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit: mt nghĩa thuc lĩnh vc sinh hc và mt nghĩa thuc lĩnh vc cm xúc. Người hc cn phân bit rõ bi cnh để sdng chính xác.

Sc thái nghĩa sinh hc và cm xúc

Trong y hc và sinh hc, bile dùng để chcht mt do gan tiết ra. Đây là mt thut ngkthut, khách quan và trung tính. Ví dụ: bile duct (ống mt).

Ngược li, khi dùng trong ngcnh mô ttâm trng, bile mang nghĩa bóng, chscăm phn, lòng thù hn hoc scay đắng tt độ. Trong trường hp này, tnày gi lên hìnhnh mt cm xúc "đắng" và "độc hi" tương tnhư đặc tính ca cht mt trong cơ thể. Nó thường được dùng để mô tnhng cơn gin dkéo dài hoc skhinh mit sâu sc.

Phân bit vi các ttương đồng

Khi din đạt stc gin, bile mnh hơn và mang tính "độc hi" hơn so vi anger (tc gin) hay resentment (phn ut). Trong khi anger có thlà mt phnng tc thi, bile thường ám chmt trng thái cm xúc tích tụ, gây ra skhó chu dai dng.

Dùng bile để chstc gin nhnhàng hoc thoáng qua.
Dùng bile khi mun nhn mnh scay nghit hoc lòng thù hn sâu sc. Ví dụ: words filled with bile (nhng li nói đầy scăm phn).

Lưu ý vngpháp

bile là mt danh tkhông đếm được trong chai trường hp sdng. Do đó, bn không nên thêm mo ta hoc chuyn sang dng snhiu khi sdng tnày.

Uncountable when referring to the biological fluid in the liver. Countable when referring to specific expressions of hatred or bitter remarks.

Ý nghĩa

Danh từmật

Một chất lỏng kiềm màu nâu xanh đắng do gan tiết ra và được lưu trữ trong túi mật

The gallbladder releases bile into the small intestine to help digest fats.

Túi mật tiết mật vào ruột non để giúp tiêu hóa chất béo.

Danh từsự căm phẫn

Một cảm giác tức giận, thù ghét hoặc cay đắng dữ dội

His voice was thick with bile as he described the betrayal.

Giọng nói của anh ấy nghẹn lại vì sự căm phẫn khi mô tả lại sự phản bội.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error