D
Dicread
HomeDictionaryHhemorrhage

hemorrhage

xuất huyết / chảy máu / thất thoát

/ˈhɛm(ə)ɹɪdʒ/

Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: hemorrhagedPhân từ 2: hemorrhagedV-ing: hemorrhaging

hemorrhage mang sc thái nghiêm trng hơn nhiu so vi tbleed. Trong khi bleed có thdùng cho nhng vết thương nhnhư đứt tay, thì hemorrhage thường được dùng trong y khoa để chtình trng xut huyết nng, mt máu ồ ạt hoc chy máu ni tng, đe da đến tính mng. Khi sdng tnày, người nói mun nhn mnh vào quy mô ln và mc độ nguy him ca smt máu.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong y hc, hemorrhage mô tmt scbnh lý cthể (ví dụ: xut huyết não), trong khi bleed là mt mô tchung vhành động chy máu. Ngoài ra, hemorrhage còn được dùng theo nghĩa bóng để chstht thoát nghiêm trng và nhanh chóng ca mt ngun lc nào đó, thường là tin bc hoc nhân sự, tương tnhư cách máu thoát ra khi mch máu bvỡ.

Y khoa: The patient suffered a massive cerebral hemorrhage (Bnh nhân bxut huyết não nghiêm trng) — ở đây không dùng bleed vì cn schính xác và chuyên môn.
Kinh tế/Nhân sự: The company is hemorrhaging cash (Công ty đang btht thoát tin mt trm trng) — nhn mnh vic mt tin nhanh và không thkim soát được.

Lưu ý vcách dùng cho người Vit

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia hemorrhage và bleed vì chai đều dch là "chy máu" hoc "xut huyết". Tuy nhiên, hãy nhrng hemorrhage luôn đi kèm vi cm giác vsự "ồ ạt" và "nguy kch". Nếu bn chbtry xước da, tuyt đối không dùng hemorrhage vì nó skhiến người nghe hiu lm rng bn đang gp mt tình trng cp cu y tế.

Vmt ngpháp, hemorrhage va là danh từ (sxut huyết) va là động từ (gây ra sxut huyết/tht thoát). Khi đóng vai trò là động ttrong nghĩa bóng, nó thường đi kèm vi các danh tnhư cash, money, hoc talent để chstht thoát ngun lc.

Countable when referring to a specific medical incident or site of bleeding ('a cerebral hemorrhage'). Uncountable when describing the general physiological process of blood loss.

Ý nghĩa

Danh từxuất huyết

Sự thoát máu từ một mạch máu bị vỡ, đặc biệt là khi chảy nhiều

The surgeon worked quickly to stop the internal hemorrhage.

Phẫu thuật viên đã làm việc nhanh chóng để cầm máu xuất huyết nội.

Nội động từchảy máu

Bị mất một lượng máu lớn

The patient began to hemorrhage shortly after the procedure.

Bệnh nhân bắt đầu bị chảy máu ngay sau thủ thuật.

Ngoại động từthất thoát

Mất một thứ gì đó, chẳng hạn như tiền bạc hoặc nhân sự, với số lượng lớn và nhanh chóng

The company continued to hemorrhage cash despite the bailout.

Công ty tiếp tục thất thoát tiền mặt bất chấp gói cứu trợ.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error