D
Dicread
HomeDictionaryCcolonoscopy

colonoscopy

nội soi đại tràng
Danh từ
Số nhiều: colonoscopies

colonoscopy là mt thut ngy khoa chuyên bit, kết hp tcolon (đại tràng) và scopy (quan sát/ni soi). Trong tiếng Vit, tnày được dch mt cách chun xác là "ni soi đại tràng". Đây là mt ththut chn đoán hìnhnh xâm ln, cho phép bác sĩ quan sát trc tiếp niêm mc rut già để phát hin các bt thường như polyp hoc khi u. Phân bit vi các ththut tương t Người hc cn phân bit colonoscopy vi endoscopy (ni soi nói chung). Trong khi endoscopy là thut ngbao quát cho tt ccác loi ni soi (bao gm cddày, phế qun), thì colonoscopy chtp trung cthvào phn đại tràng. Mt sai lm phbiến là sdng endoscopy khi mun nói vni soi đại tràng; mc dù không sai vmt kthut, nhưng trong ngcnh y tế, vic sdng colonoscopy schính xác và chuyên nghip hơn. Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các bi cnh liên quan đến tm soát ung thư hoc chn đoán các bnh lý vtiêu hóa. Khi sdng trong câu, nó thường đi kèm vi các động tnhư undergo (tri qua) hoc perform (thc hin). Đúng: undergo a colonoscopy (tri qua mt ca ni soi đại tràng) Đúng: schedule a colonoscopy (lên lch ni soi đại tràng)

Ý nghĩa

Danh từnội soi đại tràng

Một thủ thuật y tế trong đó một ống linh hoạt có gắn camera được đưa vào trực tràng để kiểm tra lớp niêm mạc bên trong của ruột già

"The doctor recommended a colonoscopy to screen for polyps."

Bác sĩ đã đề nghị nội soi đại tràng để tầm soát các polyp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error