D
Dicread
HomeDictionaryPpolyp

polyp

polyp
Danh từ
Số nhiều: polyps

polyp là mt thut ngchuyên môn được sdng trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: y khoa và sinh hc bin. Người hc cn phân bit rõ ngcnh để tránh nhm ln, mc dù chai đều mô tnhng cu trúc có hình dng nhô ra hoc hình trụ.

Ý nghĩa

Danh từpolyp

Một khối u thịt nhỏ nhô ra từ niêm mạc, thường tìm thấy trong đại tràng hoặc hốc mũi, có thể là lành tính hoặc tiền ung thư

The doctor removed a small polyp from the patient's colon during the colonoscopy.

Bác sĩ đã loại bỏ một polyp nhỏ từ đại tràng của bệnh nhân trong quá trình nội soi đại tràng.

Danh từpolyp

Một loài động vật không xương sống biển cố định, chẳng hạn như san hô hoặc hải quỳ, đặc trưng bởi cơ thể hình trụ với một cái miệng được bao quanh bởi các xúc tu

The coral reef is composed of millions of tiny polyps that secrete calcium carbonate to build their skeletons.

Rạn san hô được cấu tạo từ hàng triệu polyp nhỏ tiết ra canxi cacbonat để xây dựng khung xương của chúng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error