D
Dicread
HomeDictionaryPpolyp

polyp

polýp / polýp
Danh từ
Số nhiều: polyps

Ý nghĩa

Danh từpolýp

Một động vật đơn độc thuộc ngành Thân lỗ, chẳng hạn như san hô hoặc hải quỳ, đặc trưng bởi cơ thể hình trụ với một cái miệng được bao quanh bởi các xúc tu

"The doctor removed a small polyp from the patient's colon during the colonoscopy."

Hải quỳ là một ví dụ phổ biến về một loài polýp được tìm thấy trong các vũng thủy triều.

Danh từpolýp

Một sự phát triển bất thường của mô nhô ra từ một màng nhầy, thường giống như một cây nấm nhỏ, thường được tìm thấy trong đại tràng hoặc hốc mũi

"The coral reef is composed of millions of tiny polyps that secrete calcium carbonate to build their skeletons."

Bác sĩ đã thực hiện nội soi đại tràng để loại bỏ một polyp lành tính khỏi ruột già của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error