D
Dicread
HomeDictionarySsphincter

sphincter

cơ thắt
[C] Đếm được
Số nhiều: sphincters

sphincter là mt thut ngchuyên ngành y khoa và sinh hc, dùng để chcác khi cơ hình nhn có khnăng co tht để đóng hoc mmt lhng tnhiên trong cơ thể. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "cơ tht". Đây là mt tmang sc thái trung tính, khách quan và được sdng phbiến trong các văn bn khoa hc, chn đoán y tế hoc sách giáo khoa sinh hc. Phân bit ngcnh sdng Người hc cn lưu ý rng sphincter chdùng cho các cu trúc cơ hc trong cơ thsinh hc. Tránh nhm ln hoc sdng tnày để mô tcác loi van (valve) trong kthut hay máy móc, dù chai đều có chc năng điu tiết dòng chy. Ví dụ, khi nói vvan tim, người ta dùng heart valve chkhông dùng sphincter. Đúng: The lower esophageal sphincter (Cơ tht thc qun dưới) Sai: The water pipe sphincter (Thay vào đó hãy dùng valve) Lưu ý vthut ngvà dch thut Trong tiếng Vit, "cơ tht" là mt thut ngcố định. Khi dch các cm từ đi kèm vi sphincter, bn nên gicu trúc "Cơ tht + [tên bphn]" để đảm bo tính chuyên nghip. Mt sai lm thường gp là dch quá sát nghĩa đen hoc dùng tngthông tc, điu này slàm mt đi tính chính xác ca văn bn y khoa. Ví dụ: anal sphincter nên được dch là "cơ tht hu môn" thay vì các cách gi dân dã khác. Đặc đim ngpháp sphincter là mt danh từ đếm được. Trong các báo cáo y tế, nó thường xut hindng số ít khi nói vmt vtrí cthhoc snhiu khi đề cp đến hthng các cơ tht trong toàn cơ thể.

Used to count specific anatomical valves, such as the upper and lower esophageal sphincters.

Ý nghĩa

Danh từcơ thắt

Một khối cơ hình nhẫn có chức năng đóng và mở một đường dẫn trong cơ thể

"The anal sphincter controls the release of waste."

Cơ thắt hậu môn kiểm soát việc bài tiết chất thải.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error